noncooperatively

[Mỹ]/ˌnɒn.kəʊˈɒp.ər.ə.tɪv.li/
[Anh]/ˌnɑːn.koʊˈɑːp.ə.rə.t̬ɪv.li/

Dịch

adv. một cách không hợp tác; từ chối hoặc không thể làm việc cùng với người khác

Cụm từ & Cách kết hợp

act noncooperatively

Hành động không hợp tác

behave noncooperatively

Hành xử không hợp tác

respond noncooperatively

Phản ứng không hợp tác

work noncooperatively

Làm việc không hợp tác

proceed noncooperatively

Tiến hành không hợp tác

acted noncooperatively

Đã hành động không hợp tác

behaved noncooperatively

Đã hành xử không hợp tác

responded noncooperatively

Đã phản ứng không hợp tác

acting noncooperatively

Đang hành động không hợp tác

working noncooperatively

Đang làm việc không hợp tác

Câu ví dụ

the tenants acted noncooperatively during the rent negotiation, refusing to share basic documents.

Các thuê nhà đã hành xử không hợp tác trong đàm phán thuê nhà, từ chối chia sẻ các tài liệu cơ bản.

the union voted noncooperatively on the proposal and declined to meet with management this week.

Hiệp hội đã bỏ phiếu không hợp tác đối với đề xuất và từ chối gặp gỡ ban quản lý trong tuần này.

he responded noncooperatively to the mediator, interrupting and dismissing every suggestion.

Ông đã phản ứng không hợp tác với người trung gian, ngắt lời và bác bỏ mọi đề xuất.

the witness behaved noncooperatively under questioning, offering only vague answers.

Chứng nhân đã hành xử không hợp tác khi bị chất vấn, chỉ cung cấp những câu trả lời mơ hồ.

the supplier negotiated noncooperatively, raising prices while ignoring delivery timelines.

Nhà cung cấp đã đàm phán không hợp tác, tăng giá cả trong khi bỏ qua các mốc thời gian giao hàng.

during the joint venture talks, the partner acted noncooperatively and withheld key data.

Trong các cuộc đàm phán liên doanh, đối tác đã hành xử không hợp tác và giấu dữ liệu quan trọng.

the defendant pleaded noncooperatively, refusing to acknowledge the court s questions.

Bị cáo đã biện hộ không hợp tác, từ chối công nhận các câu hỏi của tòa án.

the committee worked noncooperatively, blocking consensus on even minor policy changes.

Ủy ban đã làm việc không hợp tác, cản trở sự đồng thuận ngay cả đối với những thay đổi nhỏ trong chính sách.

the agency handled the complaint noncooperatively, delaying responses and closing tickets early.

Cơ quan đã xử lý khiếu nại không hợp tác, làm chậm phản hồi và đóng các phiếu khiếu nại sớm.

the two departments communicated noncooperatively, copying everyone but sharing nothing useful.

Hai phòng ban đã giao tiếp không hợp tác, gửi bản sao cho tất cả mọi người nhưng không chia sẻ bất cứ thứ gì hữu ích.

she participated noncooperatively in the group project, skipping meetings and rejecting tasks.

Cô ấy đã tham gia không hợp tác vào dự án nhóm, bỏ qua các cuộc họp và từ chối các nhiệm vụ.

the rival bidders behaved noncooperatively, spreading rumors to derail the auction process.

Các nhà thầu đối thủ đã hành xử không hợp tác, lan truyền tin đồn để làm chậm tiến trình đấu giá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay