nondefinability

[Mỹ]/ˌnɒndɪˌfaɪnəˈbɪləti/
[Anh]/ˌnɑːndɪˌfaɪnəˈbɪləti/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái không thể xác định; sự không thể định nghĩa; (logic, mathematics) tính chất của một khái niệm, tập hợp hoặc hàm số không thể được định nghĩa chính thức trong một hệ thống hình thức nhất định.

Cụm từ & Cách kết hợp

conceptual nondefinability

Vietnamese_translation

inherent nondefinability

Vietnamese_translation

nondefinability theorem

Vietnamese_translation

nondefinability result

Vietnamese_translation

recursive nondefinability

Vietnamese_translation

essential nondefinability

Vietnamese_translation

logical nondefinability

Vietnamese_translation

formal nondefinability

Vietnamese_translation

semantic nondefinability

Vietnamese_translation

inductive nondefinability

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the nondefinability theorem demonstrates fundamental limits in formal systems.

Định lý về tính không thể xác định cho thấy những giới hạn cơ bản trong các hệ thống hình thức.

mathematical logic often explores the nondefinability of certain sets.

Logic toán học thường khám phá tính không thể xác định của một số tập hợp.

semantic nondefinability creates challenges in computational linguistics.

Tính không thể xác định về mặt ngữ nghĩa tạo ra thách thức trong ngôn ngữ học tính toán.

researchers prove nondefinability results using diagonalization arguments.

Nghiên cứu viên chứng minh các kết quả về tính không thể xác định bằng cách sử dụng các lập luận chéo.

the nondefinability of truth in arithmetic was proven by tarski.

Tính không thể xác định của sự thật trong số học đã được Tarski chứng minh.

inherent nondefinability prevents complete formal characterization of complex concepts.

Tính không thể xác định bẩm sinh ngăn cản việc đặc trưng hóa hoàn toàn các khái niệm phức tạp.

logical nondefinability emerges from the interaction between syntax and semantics.

Tính không thể xác định về mặt logic phát sinh từ sự tương tác giữa cú pháp và ngữ nghĩa.

formal nondefinability results have profound implications for artificial intelligence.

Các kết quả về tính không thể xác định hình thức có những ảnh hưởng sâu sắc đối với trí tuệ nhân tạo.

the phenomenon of nondefinability challenges our understanding of formal systems.

Hiện tượng không thể xác định thách thức sự hiểu biết của chúng ta về các hệ thống hình thức.

model theory provides tools to analyze nondefinability in various structures.

Lý thuyết mô hình cung cấp các công cụ để phân tích tính không thể xác định trong các cấu trúc khác nhau.

computational complexity theory studies the nondefinability of certain functions.

Lý thuyết độ phức tạp tính toán nghiên cứu tính không thể xác định của một số hàm.

philosophical implications of nondefinability extend to the limits of human knowledge.

Các hệ quả triết học của tính không thể xác định mở rộng đến giới hạn của tri thức con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay