nonhierarchical

[Mỹ]/[nɒnˈhaɪərɑːkɪk(ə)l]/
[Anh]/[nɒnˈhaɪərɑːrkiːkəl]/

Dịch

adj. Không được tổ chức theo cấp bậc; thiếu cấu trúc phân cấp; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho một hệ thống phi phân cấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonhierarchical structure

cấu trúc phi phân cấp

nonhierarchical organization

tổ chức phi phân cấp

creating nonhierarchical

tạo ra phi phân cấp

highly nonhierarchical

rất phi phân cấp

nonhierarchical system

hệ thống phi phân cấp

embracing nonhierarchical

chào đón phi phân cấp

a nonhierarchical approach

một phương pháp phi phân cấp

move nonhierarchically

di chuyển phi phân cấp

nonhierarchical network

mạng phi phân cấp

prefer nonhierarchical

thích phi phân cấp

Câu ví dụ

the company fostered a nonhierarchical structure to encourage collaboration.

Doanh nghiệp đã xây dựng một cấu trúc phi cấp bậc để khuyến khích hợp tác.

we preferred a nonhierarchical approach to problem-solving within the team.

Chúng tôi ưa thích một phương pháp phi cấp bậc trong giải quyết vấn đề trong nhóm.

the project utilized a nonhierarchical communication system for efficient updates.

Dự án đã sử dụng hệ thống giao tiếp phi cấp bậc để cập nhật hiệu quả.

a nonhierarchical network allows for more distributed decision-making.

Một mạng lưới phi cấp bậc cho phép ra quyết định phân tán hơn.

the organization aimed for a nonhierarchical management style to empower employees.

Tổ chức hướng đến phong cách quản lý phi cấp bậc để trao quyền cho nhân viên.

the online forum operated on a nonhierarchical basis, open to all members.

Diễn đàn trực tuyến hoạt động dựa trên nguyên tắc phi cấp bậc, mở cửa cho tất cả các thành viên.

we designed a nonhierarchical database to avoid data silos.

Chúng tôi thiết kế một cơ sở dữ liệu phi cấp bậc để tránh tình trạng dữ liệu bị cô lập.

the research group adopted a nonhierarchical model for data analysis.

Nhóm nghiên cứu đã áp dụng mô hình phi cấp bậc cho phân tích dữ liệu.

the decentralized system promoted a nonhierarchical flow of information.

Hệ thống phi tập trung thúc đẩy dòng chảy thông tin phi cấp bậc.

the team valued a nonhierarchical environment where everyone could contribute.

Đội ngũ trân trọng một môi trường phi cấp bậc nơi mọi người đều có thể đóng góp.

the software architecture was intentionally nonhierarchical to improve scalability.

Kiến trúc phần mềm được thiết kế có ý thức phi cấp bậc để cải thiện khả năng mở rộng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay