nonmatriculated

[Mỹ]/nɒn.məˈtrɪkjʊleɪtɪd/
[Anh]/nɑːn.məˈtrɪkjuleɪtɪd/

Dịch

adj. không được đăng ký làm sinh viên tại một trường đại học hoặc cao đẳng; không được đăng ký chính thức

Câu ví dụ

many universities allow nonmatriculated enrollment for continuing education.

Nhiều trường đại học cho phép đăng ký không chính thức để học tập liên tục.

she registered as a nonmatriculated learner to audit specific courses.

Cô đã đăng ký với tư cách là sinh viên không chính thức để theo dõi các khóa học cụ thể.

nonmatriculated status permits access to campus facilities.

Tình trạng không chính thức cho phép truy cập các tiện ích trên khuôn viên trường.

the program offers nonmatriculated courses for professional development.

Chương trình cung cấp các khóa học không chính thức cho phát triển chuyên nghiệp.

he applied as a nonmatriculated applicant to explore his options.

Anh ấy đã nộp đơn với tư cách là ứng viên không chính thức để khám phá các lựa chọn của mình.

nonmatriculated students often pay higher tuition rates.

Sinh viên không chính thức thường phải trả học phí cao hơn.

the college has specific policies for nonmatriculated education.

Trường đại học có các chính sách cụ thể cho giáo dục không chính thức.

some nonmatriculated learners eventually apply for full admission.

Một số học viên không chính thức cuối cùng nộp đơn xin nhập học chính thức.

credits earned as a nonmatriculated student may transfer later.

Các tín chỉ đạt được khi là sinh viên không chính thức có thể chuyển tiếp sau này.

nonmatriculated study allows flexibility for working professionals.

Học tập không chính thức mang lại sự linh hoạt cho các chuyên gia đang làm việc.

the nonmatriculated student attended classes without pursuing a degree.

Sinh viên không chính thức tham dự các lớp học mà không theo đuổi một bằng cấp.

universities typically limit the number of courses for nonmatriculated students.

Các trường đại học thường giới hạn số lượng khóa học cho sinh viên không chính thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay