| số nhiều | nonparticipations |
nonparticipation clause
điều khoản không tham gia
nonparticipation agreement
thỏa thuận không tham gia
nonparticipation policy
chính sách không tham gia
nonparticipation status
trạng thái không tham gia
nonparticipation rate
tỷ lệ không tham gia
nonparticipation group
nhóm không tham gia
nonparticipation event
sự kiện không tham gia
nonparticipation effect
tác động của việc không tham gia
nonparticipation trend
xu hướng không tham gia
nonparticipation issue
vấn đề về việc không tham gia
nonparticipation in the meeting was noted by the manager.
Việc không tham gia cuộc họp đã được người quản lý lưu ý.
his nonparticipation in the project raised concerns.
Việc không tham gia dự án của anh ấy đã làm dấy lên những lo ngại.
nonparticipation can lead to missed opportunities.
Việc không tham gia có thể dẫn đến bỏ lỡ các cơ hội.
they expressed their nonparticipation in the event.
Họ bày tỏ việc không tham gia sự kiện.
nonparticipation in discussions can affect team dynamics.
Việc không tham gia vào các cuộc thảo luận có thể ảnh hưởng đến sự gắn kết của nhóm.
the company noted a trend of nonparticipation among employees.
Công ty đã lưu ý một xu hướng không tham gia của nhân viên.
her nonparticipation was surprising to everyone.
Việc không tham gia của cô ấy khiến mọi người bất ngờ.
nonparticipation in training sessions can hinder growth.
Việc không tham gia các buổi đào tạo có thể cản trở sự phát triển.
the survey revealed high rates of nonparticipation.
Cuộc khảo sát cho thấy tỷ lệ không tham gia cao.
nonparticipation is often a sign of disengagement.
Việc không tham gia thường là dấu hiệu của sự thiếu gắn bó.
nonparticipation clause
điều khoản không tham gia
nonparticipation agreement
thỏa thuận không tham gia
nonparticipation policy
chính sách không tham gia
nonparticipation status
trạng thái không tham gia
nonparticipation rate
tỷ lệ không tham gia
nonparticipation group
nhóm không tham gia
nonparticipation event
sự kiện không tham gia
nonparticipation effect
tác động của việc không tham gia
nonparticipation trend
xu hướng không tham gia
nonparticipation issue
vấn đề về việc không tham gia
nonparticipation in the meeting was noted by the manager.
Việc không tham gia cuộc họp đã được người quản lý lưu ý.
his nonparticipation in the project raised concerns.
Việc không tham gia dự án của anh ấy đã làm dấy lên những lo ngại.
nonparticipation can lead to missed opportunities.
Việc không tham gia có thể dẫn đến bỏ lỡ các cơ hội.
they expressed their nonparticipation in the event.
Họ bày tỏ việc không tham gia sự kiện.
nonparticipation in discussions can affect team dynamics.
Việc không tham gia vào các cuộc thảo luận có thể ảnh hưởng đến sự gắn kết của nhóm.
the company noted a trend of nonparticipation among employees.
Công ty đã lưu ý một xu hướng không tham gia của nhân viên.
her nonparticipation was surprising to everyone.
Việc không tham gia của cô ấy khiến mọi người bất ngờ.
nonparticipation in training sessions can hinder growth.
Việc không tham gia các buổi đào tạo có thể cản trở sự phát triển.
the survey revealed high rates of nonparticipation.
Cuộc khảo sát cho thấy tỷ lệ không tham gia cao.
nonparticipation is often a sign of disengagement.
Việc không tham gia thường là dấu hiệu của sự thiếu gắn bó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay