nonpharmacological

[Mỹ]/[nɒnˌfɑːməˈkɒl.ə.dʒɪ.kəl]/
[Anh]/[nɒnˌfɑːrməˈkɑː.lədʒɪ.kəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến việc sử dụng thuốc trong điều trị; không liên quan đến việc sử dụng dược phẩm.
n. Phương pháp điều trị hoặc can thiệp không sử dụng thuốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonpharmacological interventions

can thiệp phi dược lý

nonpharmacological approach

phương pháp phi dược lý

using nonpharmacological methods

sử dụng các phương pháp phi dược lý

nonpharmacological treatment

điều trị phi dược lý

nonpharmacological strategies

chiến lược phi dược lý

offering nonpharmacological support

cung cấp hỗ trợ phi dược lý

nonpharmacological options

lựa chọn phi dược lý

implementing nonpharmacological care

thực hiện chăm sóc phi dược lý

nonpharmacological techniques

kỹ thuật phi dược lý

exploring nonpharmacological options

khám phá các lựa chọn phi dược lý

Câu ví dụ

the therapist recommended nonpharmacological approaches to manage her anxiety.

Bác sĩ trị liệu đã đề xuất các phương pháp phi dược lý để giúp cô ấy kiểm soát lo âu.

nonpharmacological interventions, like yoga, can improve well-being.

Các can thiệp phi dược lý như yoga có thể cải thiện sức khỏe tinh thần.

we explored nonpharmacological pain relief strategies for the patient.

Chúng tôi đã tìm hiểu các chiến lược giảm đau phi dược lý cho bệnh nhân.

nonpharmacological techniques are often used alongside medication.

Các kỹ thuật phi dược lý thường được sử dụng kết hợp với thuốc.

lifestyle changes are a key component of nonpharmacological treatment.

Việc thay đổi lối sống là một thành phần quan trọng trong điều trị phi dược lý.

the study investigated the effectiveness of nonpharmacological interventions.

Nghiên cứu đã khảo sát hiệu quả của các can thiệp phi dược lý.

cognitive behavioral therapy is a common nonpharmacological option.

Liệu pháp hành vi nhận thức là một lựa chọn phi dược lý phổ biến.

nonpharmacological support can be beneficial for individuals with insomnia.

Hỗ trợ phi dược lý có thể mang lại lợi ích cho những người bị mất ngủ.

physical therapy is a valuable nonpharmacological treatment modality.

Liệu pháp vật lý là một phương pháp điều trị phi dược lý hữu ích.

the team implemented several nonpharmacological strategies for behavior modification.

Đội ngũ đã triển khai nhiều chiến lược phi dược lý để thay đổi hành vi.

mindfulness practices are increasingly recognized as nonpharmacological interventions.

Các thực hành chánh niệm ngày càng được công nhận là các can thiệp phi dược lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay