pharmacological

[Mỹ]/ˌfɑ:məkə'lɔdʒikəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến việc nghiên cứu cách mà thuốc ảnh hưởng đến cơ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

pharmacological research

nghiên cứu dược lý

pharmacological effects

tác dụng dược lý

pharmacological action

tác dụng dược lý

Câu ví dụ

OBJECTIVE To summarize ingredient and pharmacological action of Oviductus Ranae.

MỤC TIÊU: Tóm tắt thành phần và tác dụng dược lý của Oviductus Ranae.

The paper reviewed the recent progress of pharmacological action and chemistry and so on of celandine from Papaveraceae.

Bài báo đánh giá những tiến bộ gần đây về tác dụng dược lý và hóa học của cây thông thảo (celandine) từ họ Papaveraceae.

Objective: To review the research advances in the chemical constitution and pharmacological activities of the Gelsemium elegans.

Mục tiêu: Đánh giá những tiến bộ nghiên cứu về thành phần hóa học và hoạt tính dược lý của Gelsemium elegans.

Objective: To compare the pharmacological action of mango leave decoction,demangiferin mango leave decoction and mangiferin anti-tussive and expectorant drugs.

Mục tiêu: So sánh tác dụng dược lý của cao đun lá xoài, cao đun lá xoài demangiferin và thuốc ho và long đờm mangiferin.

The modern pharmacological study indicate the kukoline hydrochloride can resist inflammation and relieve pain,suppress immunity,release histamine.

Các nghiên cứu dược lý hiện đại cho thấy hydroclorua của kukoline có thể chống lại viêm, giảm đau, ức chế miễn dịch và giải phóng histamine.

An overview of the pharmacological effects of lycorine and its derivatives is given, and advice for further research of lycorine and its derivatives is suggested.

Tổng quan về các tác dụng dược lý của lycorine và các dẫn xuất của nó được đưa ra, và đề xuất các lời khuyên cho nghiên cứu sâu hơn về lycorine và các dẫn xuất của nó.

If pharmacological method had not been introduced to the study of vinca rosea, the discovery of vincaleukoblastine would have been postponed by many years.

Nếu phương pháp dược lý chưa được giới thiệu vào nghiên cứu về vinca rosea, việc phát hiện ra vincaleukoblastine có thể đã bị trì hoãn nhiều năm.

Secoiridoid compounds are important marked compounds in Olea L.,in particular,oleuropein has some pharmacological activities definitely.

Các hợp chất secoinidoid là những hợp chất quan trọng được đánh dấu trong Olea L., đặc biệt là oleuropein có một số hoạt tính dược lý nhất định.

The pharmacological action research shows that CS has the effects of antituvmorigenesis and improving immunocompetence and be resistant to tumor &anoxia and so on.

Nghiên cứu về tác dụng dược lý cho thấy CS có tác dụng chống ung thư, cải thiện khả năng miễn dịch và chống lại khối u &anoxia và như vậy.

Flos magnoline and Siberian cocklebur fruit have many pharmacological effects, including anti-inflammatory, anti-allergic, anti-histamic , anti-acetylcholine, anti-PAF effects, etc.

Flos magnoline và quả dại Siberia có nhiều tác dụng dược lý, bao gồm chống viêm, chống dị ứng, chống histamin, chống acetylcholine, chống PAF, v.v.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay