nonproductively

[Mỹ]/ˌnɒnprəˈdʌktɪvli/
[Anh]/ˌnɑːnprəˈdʌktɪvli/

Dịch

adv. theo cách không tạo ra kết quả mong muốn

Cụm từ & Cách kết hợp

nonproductively wasting

lãng phí không hiệu quả

nonproductively spending

tiêu tiền không hiệu quả

nonproductively engaging

tham gia không hiệu quả

nonproductively using

sử dụng không hiệu quả

nonproductively working

làm việc không hiệu quả

nonproductively interacting

tương tác không hiệu quả

nonproductively thinking

suy nghĩ không hiệu quả

nonproductively collaborating

hợp tác không hiệu quả

nonproductively planning

lên kế hoạch không hiệu quả

nonproductively discussing

thảo luận không hiệu quả

Câu ví dụ

he spent the afternoon nonproductively watching tv.

anh ấy đã dành buổi chiều xem TV không hiệu quả.

they argued nonproductively about the same issue for hours.

họ đã tranh luận không hiệu quả về cùng một vấn đề trong nhiều giờ.

she felt that her time at the meeting was spent nonproductively.

cô ấy cảm thấy rằng thời gian của mình tại cuộc họp đã bị lãng phí không hiệu quả.

nonproductively scrolling through social media can be a major distraction.

việc cuộn không hiệu quả trên mạng xã hội có thể là một sự xao nhãng lớn.

his nonproductively spent weekends left him feeling unfulfilled.

những ngày cuối tuần không hiệu quả của anh ấy khiến anh ấy cảm thấy không đạt được điều gì.

they nonproductively debated the same topic without reaching a conclusion.

họ tranh luận về cùng một chủ đề không hiệu quả mà không đạt được kết luận nào.

she realized that she was nonproductively procrastinating on her project.

cô ấy nhận ra rằng cô ấy đang trì hoãn dự án của mình một cách không hiệu quả.

nonproductively spending time can lead to feelings of regret.

dành thời gian không hiệu quả có thể dẫn đến cảm giác hối hận.

he often found himself nonproductively daydreaming instead of working.

anh ấy thường thấy mình mơ mộng không hiệu quả thay vì làm việc.

they spent the afternoon nonproductively, just chatting and laughing.

họ đã dành buổi chiều không hiệu quả, chỉ đơn giản là tán gẫu và cười.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay