nonproductively wasting
lãng phí không hiệu quả
nonproductively spending
tiêu tiền không hiệu quả
nonproductively engaging
tham gia không hiệu quả
nonproductively using
sử dụng không hiệu quả
nonproductively working
làm việc không hiệu quả
nonproductively interacting
tương tác không hiệu quả
nonproductively thinking
suy nghĩ không hiệu quả
nonproductively collaborating
hợp tác không hiệu quả
nonproductively planning
lên kế hoạch không hiệu quả
nonproductively discussing
thảo luận không hiệu quả
he spent the afternoon nonproductively watching tv.
anh ấy đã dành buổi chiều xem TV không hiệu quả.
they argued nonproductively about the same issue for hours.
họ đã tranh luận không hiệu quả về cùng một vấn đề trong nhiều giờ.
she felt that her time at the meeting was spent nonproductively.
cô ấy cảm thấy rằng thời gian của mình tại cuộc họp đã bị lãng phí không hiệu quả.
nonproductively scrolling through social media can be a major distraction.
việc cuộn không hiệu quả trên mạng xã hội có thể là một sự xao nhãng lớn.
his nonproductively spent weekends left him feeling unfulfilled.
những ngày cuối tuần không hiệu quả của anh ấy khiến anh ấy cảm thấy không đạt được điều gì.
they nonproductively debated the same topic without reaching a conclusion.
họ tranh luận về cùng một chủ đề không hiệu quả mà không đạt được kết luận nào.
she realized that she was nonproductively procrastinating on her project.
cô ấy nhận ra rằng cô ấy đang trì hoãn dự án của mình một cách không hiệu quả.
nonproductively spending time can lead to feelings of regret.
dành thời gian không hiệu quả có thể dẫn đến cảm giác hối hận.
he often found himself nonproductively daydreaming instead of working.
anh ấy thường thấy mình mơ mộng không hiệu quả thay vì làm việc.
they spent the afternoon nonproductively, just chatting and laughing.
họ đã dành buổi chiều không hiệu quả, chỉ đơn giản là tán gẫu và cười.
nonproductively wasting
lãng phí không hiệu quả
nonproductively spending
tiêu tiền không hiệu quả
nonproductively engaging
tham gia không hiệu quả
nonproductively using
sử dụng không hiệu quả
nonproductively working
làm việc không hiệu quả
nonproductively interacting
tương tác không hiệu quả
nonproductively thinking
suy nghĩ không hiệu quả
nonproductively collaborating
hợp tác không hiệu quả
nonproductively planning
lên kế hoạch không hiệu quả
nonproductively discussing
thảo luận không hiệu quả
he spent the afternoon nonproductively watching tv.
anh ấy đã dành buổi chiều xem TV không hiệu quả.
they argued nonproductively about the same issue for hours.
họ đã tranh luận không hiệu quả về cùng một vấn đề trong nhiều giờ.
she felt that her time at the meeting was spent nonproductively.
cô ấy cảm thấy rằng thời gian của mình tại cuộc họp đã bị lãng phí không hiệu quả.
nonproductively scrolling through social media can be a major distraction.
việc cuộn không hiệu quả trên mạng xã hội có thể là một sự xao nhãng lớn.
his nonproductively spent weekends left him feeling unfulfilled.
những ngày cuối tuần không hiệu quả của anh ấy khiến anh ấy cảm thấy không đạt được điều gì.
they nonproductively debated the same topic without reaching a conclusion.
họ tranh luận về cùng một chủ đề không hiệu quả mà không đạt được kết luận nào.
she realized that she was nonproductively procrastinating on her project.
cô ấy nhận ra rằng cô ấy đang trì hoãn dự án của mình một cách không hiệu quả.
nonproductively spending time can lead to feelings of regret.
dành thời gian không hiệu quả có thể dẫn đến cảm giác hối hận.
he often found himself nonproductively daydreaming instead of working.
anh ấy thường thấy mình mơ mộng không hiệu quả thay vì làm việc.
they spent the afternoon nonproductively, just chatting and laughing.
họ đã dành buổi chiều không hiệu quả, chỉ đơn giản là tán gẫu và cười.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay