nonrhythmic beat
phách không nhịp điệu
feeling nonrhythmic
cảm giác không nhịp điệu
nonrhythmic movement
chuyển động không nhịp điệu
was nonrhythmic
là không nhịp điệu
utterly nonrhythmic
hoàn toàn không nhịp điệu
inherently nonrhythmic
bản chất không nhịp điệu
a nonrhythmic style
một phong cách không nhịp điệu
seemed nonrhythmic
có vẻ không nhịp điệu
nonrhythmic patterns
mẫu không nhịp điệu
the nonrhythmic pulse of the music made it difficult to dance to.
Điều không nhịp điệu của âm nhạc khiến việc nhảy múa trở nên khó khăn.
her nonrhythmic speech pattern was a characteristic of her anxiety.
Mô hình nói không nhịp điệu của cô ấy là đặc điểm của sự lo âu.
the nonrhythmic movement of the water created a mesmerizing effect.
Chuyển động không nhịp điệu của nước tạo ra hiệu ứng mê hoặc.
we analyzed the nonrhythmic data to identify potential anomalies.
Chúng tôi phân tích dữ liệu không nhịp điệu để xác định các bất thường tiềm ẩn.
the nonrhythmic pattern in the stock market was concerning to investors.
Mô hình không nhịp điệu trên thị trường chứng khoán khiến các nhà đầu tư lo ngại.
despite the nonrhythmic nature of the poem, it was deeply moving.
Dù bản chất không nhịp điệu của bài thơ, nó vẫn rất xúc động.
the child's nonrhythmic laughter filled the room with joy.
Cái cười không nhịp điệu của đứa trẻ đã lấp đầy căn phòng với niềm vui.
the nonrhythmic firing of neurons suggested a neurological issue.
Sự phóng điện không nhịp điệu của các tế bào thần kinh cho thấy một vấn đề thần kinh.
the nonrhythmic beat of the drum added an unusual texture to the song.
Điệu gõ không nhịp điệu của trống đã thêm một chất liệu bất thường cho bài hát.
his nonrhythmic gait made it clear he was in pain.
Điệu đi không nhịp điệu của anh ấy cho thấy rõ ràng anh ấy đang đau đớn.
the nonrhythmic fluctuations in temperature were difficult to predict.
Các biến động không nhịp điệu về nhiệt độ rất khó dự đoán.
nonrhythmic beat
phách không nhịp điệu
feeling nonrhythmic
cảm giác không nhịp điệu
nonrhythmic movement
chuyển động không nhịp điệu
was nonrhythmic
là không nhịp điệu
utterly nonrhythmic
hoàn toàn không nhịp điệu
inherently nonrhythmic
bản chất không nhịp điệu
a nonrhythmic style
một phong cách không nhịp điệu
seemed nonrhythmic
có vẻ không nhịp điệu
nonrhythmic patterns
mẫu không nhịp điệu
the nonrhythmic pulse of the music made it difficult to dance to.
Điều không nhịp điệu của âm nhạc khiến việc nhảy múa trở nên khó khăn.
her nonrhythmic speech pattern was a characteristic of her anxiety.
Mô hình nói không nhịp điệu của cô ấy là đặc điểm của sự lo âu.
the nonrhythmic movement of the water created a mesmerizing effect.
Chuyển động không nhịp điệu của nước tạo ra hiệu ứng mê hoặc.
we analyzed the nonrhythmic data to identify potential anomalies.
Chúng tôi phân tích dữ liệu không nhịp điệu để xác định các bất thường tiềm ẩn.
the nonrhythmic pattern in the stock market was concerning to investors.
Mô hình không nhịp điệu trên thị trường chứng khoán khiến các nhà đầu tư lo ngại.
despite the nonrhythmic nature of the poem, it was deeply moving.
Dù bản chất không nhịp điệu của bài thơ, nó vẫn rất xúc động.
the child's nonrhythmic laughter filled the room with joy.
Cái cười không nhịp điệu của đứa trẻ đã lấp đầy căn phòng với niềm vui.
the nonrhythmic firing of neurons suggested a neurological issue.
Sự phóng điện không nhịp điệu của các tế bào thần kinh cho thấy một vấn đề thần kinh.
the nonrhythmic beat of the drum added an unusual texture to the song.
Điệu gõ không nhịp điệu của trống đã thêm một chất liệu bất thường cho bài hát.
his nonrhythmic gait made it clear he was in pain.
Điệu đi không nhịp điệu của anh ấy cho thấy rõ ràng anh ấy đang đau đớn.
the nonrhythmic fluctuations in temperature were difficult to predict.
Các biến động không nhịp điệu về nhiệt độ rất khó dự đoán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay