nonsenses

[Mỹ]/ˈnɒnsns/
[Anh]/ˈnɑːnsens/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngớ ngẩn; vô lý

int. vô lý

Cụm từ & Cách kết hợp

talk nonsense

nói nhảm nhí

sheer nonsense

tuyền ngôn vô nghĩa

Câu ví dụ

a message that was nonsense until decoded.

một thông điệp vô nghĩa cho đến khi giải mã.

None of your nonsense!

Không chấp nhận những trò hề của bạn!

the proposal would make a nonsense of their plans.

Đề xuất sẽ phá hỏng kế hoạch của họ.

wouldn't take any nonsense from the children.

Tôi sẽ không chấp nhận bất kỳ hành vi nghịch ngợm nào từ bọn trẻ.

Stop that nonsense, children!

Dừng lại những trò nghịch ngợm đó lại, các con!

the no-nonsense tones of a stern parent; plain, no-nonsense meals at a diner.

Giọng điệu nghiêm khắc, không hềnhiên của một bậc phụ huynh nghiêm khắc; những bữa ăn đơn giản, không hềnhiên tại một quán ăn nhanh.

you'll have to forget that arty-farty nonsense here.

bạn sẽ phải quên đi những chuyện vô nghĩa và sáo rỗng về nghệ thuật ở đây.

she's a strong woman who stands no nonsense .

Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ không chấp nhận những trò hề.

a plain, honest man with no nonsense about him.

Một người đàn ông chân thành, lương thiện, không hềnhiên.

he gave her a straight, no-nonsense look.

Anh nhìn cô ấy bằng một cái nhìn thẳng thắn, không hềnhiên.

he stood for office on a strong right-wing, no-nonsense ticket.

Anh ra ứng cử vào vị trí với một chiến dịch cánh hữu mạnh mẽ, không hềnhiên.

It's all puffery and nonsense that can constrain and damage the mind and a life.

Tất cả chỉ là những lời lẽ khoác lác và vô nghĩa có thể ràng buộc và gây hại cho tâm trí và cuộc sống.

utter nonsense; utter darkness.

Hoàn toàn vô nghĩa; hoàn toàn tối tăm.

She told me that the moon was made of cheese. What nonsense!

Cô ấy nói với tôi rằng mặt trăng được làm từ phô mai. Thật vô nghĩa!

he is talking nonsense on stilts, and he knows it.

Anh ta đang nói những lời vô nghĩa và anh ta biết điều đó.

A hotel for the night? Stuff and nonsense! You’re staying here with us.

Một khách sạn cho một đêm? Thật lố bịch! Bạn sẽ ở lại đây với chúng tôi.

Go along with you! What you say is all nonsense!

Được rồi cứ đi! Tất cả những gì bạn nói đều là vô nghĩa!

Ví dụ thực tế

Lots of Americans bought that nonsense, and over three decades, some 10 million smokers went to early graves.

Nhiều người Mỹ đã mua cái trò hề đó, và trong hơn ba thập kỷ, khoảng 10 triệu người hút thuốc đã sớm lìa đời.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

There is a great deal of this kind of nonsense in the medical journals which, when taken up by broadcasters and the lay press, generates both health scares and short-lived dietary enthusiasms.

Có rất nhiều nội dung vô nghĩa này trong các tạp chí y học, khi được các đài phát thanh và báo chí đưa tin, nó tạo ra cả những cơn hoảng loạn sức khỏe và những sự nhiệt tình ngắn hạn về chế độ ăn uống.

Nguồn: 2017-2020 Real Exam Questions for Postgraduate Entrance Examination English I

They were the last people you'd expect to be involved in anything strange or mysterious, because they just didn't hold with such nonsense.

Họ là những người cuối cùng mà bạn mong đợi sẽ tham gia vào bất cứ điều gì kỳ lạ hay bí ẩn, bởi vì họ hoàn toàn không tin vào những trò hề như vậy.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

Oh, that's nonsense; you are always talking nonsense.

Ôi, đó là vô nghĩa; bạn luôn luôn nói những lời vô nghĩa.

Nguồn: Not to be taken lightly.

Mrs. Bennet said only, " Nonsense, nonsense! "

Bà Bennet chỉ nói, "Vô nghĩa, vô nghĩa!"

Nguồn: Selections from "Pride and Prejudice"

He puts up with my extravagance and my nonsense.

Anh ấy chấp nhận sự xa xỉ và những trò hề của tôi.

Nguồn: Deadly Women

You let all that nonsense weigh against saving our daughter's life!

Đừng để những trò hề đó cản trở việc cứu mạng con gái chúng ta!

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 3

It's sheer nonsense to think that people didn't know what was going on.

Thật là vô nghĩa khi nghĩ rằng mọi người không biết chuyện gì đang xảy ra.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay