northeastern

[Mỹ]/ˌnɔ:θˈi:stən/
[Anh]/ˌnɔrθˈistɚn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nằm ở hoặc hướng về phía đông bắc; có nguồn gốc từ phía đông bắc; thuộc về khu vực đông bắc của Hoa Kỳ.

Cụm từ & Cách kết hợp

the northeastern region

khu vực đông bắc

Câu ví dụ

Heavy floods hit Northeastern India.

Những trận lũ lụt lớn đã tàn phá miền Đông Bắc Ấn Độ.

This is the first report on the ophiolite suite, which consists of metasediment, meta-basalt, metadiabase, metagabbro, metapyroxene and metasilicith, in the Wenjiashi area, northeastern Hunan.

Đây là báo cáo đầu tiên về bộ đá ophiolite, bao gồm các đá trầm tích biến đổi, đá bazan biến đổi, đá diabase biến đổi, đá gabbro biến đổi, đá pyroxene biến đổi và đá silicit biến đổi, ở khu vực Wenjiashi, đông bắc Hồ Nam.

One of the biggest commemorations of the conflict which redrew the map of Europe will take place at Verdun in northeastern France.

Một trong những kỷ niệm lớn nhất về cuộc xung đột đã vẽ lại bản đồ châu Âu sẽ diễn ra tại Verdun ở đông bắc nước Pháp.

In 1218, Genghis Khan sent ambassadors and merchants to the city of Otrar, on the northeastern confines of the Khwarizm shahdom.

Năm 1218, Thành Cát Tư Hãn đã cử các sứ giả và thương nhân đến thành phố Otrar, ở biên giới đông bắc của vương quốc Khwarizm.

glaucous herb of northeastern United States and Canada having loose racemes of yellow-tipped pink flowers; sometimes placed in genus Fumaria.

Loại cỏ xanh lam mờ của miền đông bắc Hoa Kỳ và Canada có hoa màu hồng nhạt với đầu màu vàng; đôi khi được đặt trong chi Fumaria.

orchid of northeastern United States with magenta-pink flowers having funnel-shaped lip; sometimes placed in genus Pogonia.

Hoa lan ở đông bắc Hoa Kỳ có hoa màu hồng tía với môi hình phễu; đôi khi được xếp vào chi Pogonia.

Ví dụ thực tế

The area that extends over the northeastern Gulf of Mexico.

Khu vực trải dài trên Vịnh Mexico phía đông bắc.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

The northeastern part of Norway borders the nation of Russia.

Phần đông bắc của Na Uy giáp với nước Nga.

Nguồn: CNN Selects December 2016 Collection

The island group sits off the coast of northeastern Africa.

Nhóm đảo nằm ngoài khơi bờ biển châu Phi phía đông bắc.

Nguồn: VOA Special October 2021 Collection

In northeastern Portugal, conservationists are working to rewild a particular region.

Ở vùng đông bắc của Bồ Đào Nha, các nhà bảo tồn đang nỗ lực tái tạo hóa một khu vực cụ thể.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

The Turkish offensive against Kurdish fighters in northeastern Syria is continuing.

Cuộc tấn công của Thổ Nhĩ Kỳ chống lại các chiến binh người Kurd ở Syria phía đông bắc vẫn tiếp tục.

Nguồn: BBC World Headlines

The Gulf of Maine lies off the northeastern US and Canada.

Vịnh Maine nằm ngoài khơi vùng đông bắc của Mỹ và Canada.

Nguồn: VOA Special English: World

Meteorologists say record amounts of snowfall could hit the northeastern provinces.

Các nhà khí tượng học cho biết lượng tuyết rơi kỷ lục có thể ảnh hưởng đến các tỉnh phía đông bắc.

Nguồn: Current month CRI online

Dozens of young women from northeastern Syria have already joined the Academy.

Hàng chục phụ nữ trẻ từ Syria phía đông bắc đã tham gia Học viện.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

And a winter storm is bringing heavy snow to the northeastern US.

Và một cơn bão tuyết đang mang đến tuyết nặng cho vùng đông bắc của Mỹ.

Nguồn: AP Listening Collection March 2019

In northeastern Illinois, the floods follow 5 straight days of heavy rain.

Ở phía đông bắc của Illinois, lũ lụt xảy ra sau 5 ngày mưa lớn liên tiếp.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay