northernness

[Mỹ]/[ˈnɔːðənˌnɛs]/
[Anh]/[ˈnɔːðərˌnɛs]/

Dịch

n. Tính chất của vùng phía bắc; đặc điểm phía bắc; Cảm giác thuộc về hoặc nhận diện với phía bắc.
Các dạng của từ
số nhiềunorthernnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

northernness of place

Vietnamese_translation

feeling northernness

Vietnamese_translation

evoking northernness

Vietnamese_translation

sense of northernness

Vietnamese_translation

northernness reflected

Vietnamese_translation

with northernness

Vietnamese_translation

lacking northernness

Vietnamese_translation

infused with northernness

Vietnamese_translation

displaying northernness

Vietnamese_translation

heightened northernness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the novel beautifully captures the northernness of the landscape.

Tác phẩm một cách tuyệt vời nắm bắt được sự đặc trưng phương bắc của khung cảnh.

he felt a deep connection to the northernness of the region.

Ông cảm thấy một mối liên hệ sâu sắc với sự đặc trưng phương bắc của khu vực.

the artist sought to express the northernness in his paintings.

Nhà nghệ thuật muốn thể hiện sự đặc trưng phương bắc trong các bức tranh của ông.

the architecture reflected a strong sense of northernness.

Thiết kế kiến trúc phản ánh một cảm giác mạnh mẽ về sự đặc trưng phương bắc.

she romanticized the northernness of the countryside.

Cô ta lý tưởng hóa sự đặc trưng phương bắc của vùng nông thôn.

the food showcased the unique northernness of the cuisine.

Món ăn thể hiện sự đặc trưng phương bắc độc đáo của ẩm thực.

he inherited a love for the northernness from his grandfather.

Ông thừa hưởng tình yêu dành cho sự đặc trưng phương bắc từ ông nội.

the music evoked a feeling of stark northernness.

Âm nhạc gợi lên cảm giác về sự đặc trưng phương bắc rõ nét.

the film explored the cultural northernness of the community.

Bộ phim khám phá sự đặc trưng phương bắc văn hóa của cộng đồng.

the author celebrated the enduring northernness of the people.

Tác giả ca ngợi sự đặc trưng phương bắc bền bỉ của con người.

the project aimed to preserve the historical northernness.

Dự án nhằm bảo tồn sự đặc trưng phương bắc lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay