norway

[Mỹ]/'nɔ:wei/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quốc gia ở Bắc Âu, được gọi là Na Uy.

Câu ví dụ

Norway is known for its stunning fjords.

Na Uy nổi tiếng với những vịnh fjords tuyệt đẹp.

I dream of visiting Norway one day.

Tôi hằng mong được đến thăm Na Uy một ngày.

Norway has a high standard of living.

Na Uy có mức sống cao.

The northern lights can be seen in Norway.

Hiện tượng cực quang có thể được nhìn thấy ở Na Uy.

Norway's capital is Oslo.

Thủ đô của Na Uy là Oslo.

Norway is a country in Scandinavia.

Na Uy là một quốc gia thuộc Scandinavia.

Norway has a strong maritime tradition.

Na Uy có một truyền thống hàng hải mạnh mẽ.

Norway is known for its outdoor activities.

Na Uy nổi tiếng với các hoạt động ngoài trời.

Norway has a constitutional monarchy.

Na Uy có chế độ quân chủ lập hiến.

Norway is famous for its seafood.

Na Uy nổi tiếng với hải sản.

Ví dụ thực tế

Let's go to Norway! Ok, so imagine, if, imaginary, in Norway.

Hãy đến Na Uy! Được rồi, hãy tưởng tượng, nếu, tưởng tượng, ở Na Uy.

Nguồn: Dad teaches you grammar.

Catalan adventurer, Aniol Serrasolses, descended the 20-meter ice waterfall in Svalbard archipelago in Norway.

Nhà thám hiểm người Catalan, Aniol Serrasolses, đã xuống thác băng dài 20 mét ở quần đảo Svalbard thuộc Na Uy.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The fuel tanks, they came from Norway and Sweden.

Những thùng nhiên liệu được nhập khẩu từ Na Uy và Thụy Điển.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

Norway led the pack with 17 overall medals.

Na Uy dẫn đầu với 17 huy chương tổng cộng.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2018 Collection

Which of these artists was born in Norway?

Họa sĩ nào trong số những họa sĩ này sinh ra ở Na Uy?

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

No, I watched this marvellous programme from Norway.

Không, tôi đã xem chương trình tuyệt vời này từ Na Uy.

Nguồn: BBC Authentic English

The tankers are owned by Japan and Norway.

Những tàu chở dầu thuộc sở hữu của Nhật Bản và Na Uy.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Norway's Prime Minister is Jonas Gahr Store.

Thủ tướng Na Uy là Jonas Gahr Store.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

They were sea travelers from Norway.

Họ là những người đi biển đến từ Na Uy.

Nguồn: New types of questions for the CET-4 (College English Test Band 4).

I am trying to find Norway on the map.

Tôi đang cố gắng tìm Na Uy trên bản đồ.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay