remind

[Mỹ]/rɪˈmaɪnd/
[Anh]/rɪˈmaɪnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. gợi nhớ cho ai.
Word Forms
thì quá khứreminded
quá khứ phân từreminded
ngôi thứ ba số ítreminds
hiện tại phân từreminding

Cụm từ & Cách kết hợp

remind me

nhắc cho tôi

gentle reminder

lời nhắc nhẹ nhàng

reminder message

thông báo nhắc nhở

reminder app

ứng dụng nhắc nhở

set a reminder

thiết lập nhắc nhở

reminder notification

thông báo nhắc nhở

remind of

nhắc về

that reminds me

chuyện này làm tôi nhớ

Câu ví dụ

a reminder of the past

một lời nhắc nhở về quá khứ

Remind me to write to Mother.

Nhắc tôi viết thư cho mẹ.

it would be an everlasting reminder of this evening.

nó sẽ là một lời nhắc nhở bất tận về buổi tối này.

a poignant reminder of the passing of time.

một lời nhắc nhở đầy cảm động về sự trôi qua của thời gian.

Your story reminds me of another.

Câu chuyện của bạn khiến tôi nhớ đến một câu chuyện khác.

This reminds me of last year.

Điều này khiến tôi nhớ đến năm ngoái.

I must remind him that time is money.

Tôi phải nhắc anh ấy rằng thời gian là tiền bạc.

I was reminded of it once more.

Tôi lại nhớ về nó lần nữa.

must remind him to call; reminded her of college days.

phải nhắc anh ấy gọi điện; nhắc cô ấy về những ngày đại học.

a reminder of what you have to do or say

một lời nhắc nhở về những gì bạn phải làm hoặc nói

I have had another reminder from the library.

Tôi đã nhận được một lời nhắc nhở khác từ thư viện.

she reminds me, in some indefinable way, of my grandmother.

Cô ấy khiến tôi nhớ đến bà ngoại của tôi theo một cách khó diễn tả.

he reminded me a little of my parents.

anh ấy khiến tôi nhớ đến bố mẹ một chút.

I don't particularly want to be reminded of that time.

Tôi không thực sự muốn nhớ lại thời điểm đó.

Please remind me to leave her this note

Xin nhắc tôi để lại tờ ghi chú này cho cô ấy.

Let this incident serve as a reminder to future generations.

Hãy để sự việc này là một lời nhắc nhở cho các thế hệ sau.

Please remind me again nearer to the time of the interview.

Xin nhắc tôi lần nữa khi gần đến thời điểm phỏng vấn.

These ruins are an eloquent reminder of the horrors of war.

Những tàn tích này là lời nhắc nhở rõ ràng về những kinh hoàng của chiến tranh.

The film reminded me of my school life.

Bộ phim khiến tôi nhớ về cuộc sống ở trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay