notion

[Mỹ]/ˈnəʊʃn/
[Anh]/ˈnoʊʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khái niệm; ý tưởng; kế hoạch
Word Forms
số nhiềunotions

Cụm từ & Cách kết hợp

general notion

ý tưởng chung

clear notion

ý tưởng rõ ràng

vague notion

ý tưởng mơ hồ

Câu ví dụ

society's muzzy notion of tolerance.

khái niệm mơ hồ về sự khoan dung của xã hội.

provincial notions of respectability.

những quan niệm truyền thống về sự tôn trọng.

drub a notion into a person drub

drub một ý tưởng vào người

Keynesian notion of functional finance

khái niệm tài chính chức năng theo Keynes.

I have no notion of resigning.

Tôi không có ý định nào về việc từ chức.

the notion was floating around Capitol Hill.

ý tưởng lan truyền quanh Capitol Hill.

ding the notion into sb.s'ears

Đưa ý tưởng vào tai ai đó.

realistic and unrealistic notions on economy

những quan niệm thực tế và phi thực tế về kinh tế.

he cannot form a general notion by abstracting from particulars.

anh ta không thể hình thành một khái niệm chung bằng cách trừu tượng hóa từ những chi tiết cụ thể.

the notion that the camera never lies is a fallacy.

khái niệm rằng máy ảnh không bao giờ nói dối là một ngụy biện.

the notion of being independent is a child's ultimate fantasy.

khái niệm về sự độc lập là niềm khao khát cuối cùng của một đứa trẻ.

half-baked notions of Teutonic superiority.

Những ý tưởng nửa vời về sự ưu việt của người Đức.

an indistinct memory; an indistinct notion of how to proceed.

một ký ức mờ nhạt; một ý niệm mơ hồ về cách tiến hành.

the notion of noblesse oblige was part of the ethic of the country gentleman.

khái niệm về nghĩa vụ cao cả là một phần của đạo đức của một quý ông ở nông thôn.

I had no notion of what her words meant.

Tôi không biết ý nghĩa của những lời cô ấy nói là gì.

the romantic notion of pure art devoid of social responsibility.

khái niệm lãng mạn về nghệ thuật thuần túy không có trách nhiệm xã hội.

the movie satirized the notion of national superiority.

phim đã châm biếm khái niệm về sự ưu việt dân tộc.

She had a notion that the share market would rise.

Cô ấy có linh cảm rằng thị trường chứng khoán sẽ tăng.

Ví dụ thực tế

Your head is full of silly notions.

Đầu bạn đầy những ý tưởng ngớ ngẩn.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

The notion hung in his mind for months.

Ý tưởng đó ám ảnh tâm trí anh ta trong nhiều tháng.

Nguồn: Pronunciation: Basic Course in American English Pronunciation

He was using them to showcase his notion of Aryan supremacy.

Anh ta đang sử dụng chúng để thể hiện quan niệm về sự ưu việt của Aryan.

Nguồn: NPR News December 2013 Compilation

I haven't the foggiest notion, Professor Aronnax.

Tôi hoàn toàn không biết, Giáo sư Aronnax.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

There's this notion of the pain of paying.

Có một khái niệm về nỗi đau khi phải trả tiền.

Nguồn: Trendy technology major events!

We all get the notion of farm to table, right?

Chúng ta đều hiểu về khái niệm 'từ nông trại đến bàn ăn', đúng không?

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Exactly, exactly. And this is this notion of object permanence.

Chính xác, chính xác. Và đây là khái niệm về tính bền vững của đối tượng.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

" It was a mere notion of mine, " she said quietly.

“Chỉ là một ý tưởng của tôi thôi,” cô ấy nói khẽ.

Nguồn: Returning Home

Mike apparently had the same notion.

Mike dường như cũng có cùng ý tưởng đó.

Nguồn: Twilight: Eclipse

I haven't the foggiest notion, the Canadian replied.

Tôi hoàn toàn không biết, người Canada trả lời.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay