novelizations

[Mỹ]/ˌnɒv.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/
[Anh]/ˌnɑː.və.laɪˈzeɪ.ʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình chuyển thể một câu chuyện thành tiểu thuyết

Cụm từ & Cách kết hợp

film novelization

phim tiểu thuyết hóa

novelization process

quy trình tiểu thuyết hóa

novelization rights

quyền tiểu thuyết hóa

novelization project

dự án tiểu thuyết hóa

novelization adaptation

sự chuyển thể thành tiểu thuyết

novelization author

tác giả tiểu thuyết hóa

original novelization

tiểu thuyết hóa gốc

novelization deal

thỏa thuận tiểu thuyết hóa

novelization edition

bản xuất bản tiểu thuyết hóa

novelization format

định dạng tiểu thuyết hóa

Câu ví dụ

the novelization of the film added more depth to the characters.

bản tiểu thuyết hóa của bộ phim đã thêm nhiều chiều sâu hơn cho các nhân vật.

she enjoyed the novelization of the popular video game.

cô ấy thích bản tiểu thuyết hóa của trò chơi điện tử nổi tiếng.

the author is known for his novelization of classic fairy tales.

tác giả nổi tiếng với việc tiểu thuyết hóa các truyện cổ tích kinh điển.

many fans prefer the novelization over the original movie.

nhiều người hâm mộ thích bản tiểu thuyết hóa hơn là bộ phim gốc.

the novelization provided insights into the protagonist's thoughts.

bản tiểu thuyết hóa cung cấp những hiểu biết sâu sắc về suy nghĩ của nhân vật chính.

he worked on the novelization while the movie was still in production.

anh ấy làm việc trên bản tiểu thuyết hóa trong khi bộ phim vẫn đang trong quá trình sản xuất.

the novelization was released shortly after the film premiere.

bản tiểu thuyết hóa được phát hành ngay sau buổi ra mắt phim.

her novelization of the series became a bestseller.

bản tiểu thuyết hóa của cô ấy về bộ truyện trở thành một cuốn sách bán chạy nhất.

novelization can sometimes change the plot significantly.

việc tiểu thuyết hóa đôi khi có thể thay đổi đáng kể cốt truyện.

he was excited to read the novelization of his favorite comic book.

anh ấy rất hào hứng khi đọc bản tiểu thuyết hóa của cuốn truyện tranh yêu thích của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay