nune

[Mỹ]/njuː/
[Anh]/nuː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tên địa điểm ở Mozambique
Các dạng của từ
số nhiềununes

Cụm từ & Cách kết hợp

nune of

Vietnamese_translation

nune one

Vietnamese_translation

nune where

Vietnamese_translation

nune thing

Vietnamese_translation

nune like

Vietnamese_translation

nune other

Vietnamese_translation

nune at all

Vietnamese_translation

nune but

Vietnamese_translation

nune the less

Vietnamese_translation

nune too

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

none of the students understood the complicated lesson.

Không một học sinh nào hiểu bài học phức tạp.

none of the proposed solutions seemed practical enough.

Không một trong số các giải pháp được đề xuất nào dường như đủ thực tế.

she had none of the qualifications required for the position.

Cô ấy không có bất kỳ điều kiện nào được yêu cầu cho vị trí đó.

none but the brave deserve the fair rewards of success.

Chỉ những người dũng cảm mới xứng đáng với phần thưởng công bằng của thành công.

the new policy will affect none of the existing employees.

Chính sách mới này sẽ không ảnh hưởng đến bất kỳ nhân viên hiện tại nào.

he wanted none of the controversy surrounding the project.

Anh ấy không muốn bất kỳ sự tranh cãi nào xung quanh dự án.

none of the evidence presented in court proved the defendant's guilt.

Không có bằng chứng nào được trình bày tại tòa án chứng minh tội lỗi của bị cáo.

there are none so blind as those who will not see the truth.

Không ai mù quáng bằng những người không muốn nhìn thấy sự thật.

the ancient library contained manuscripts that none had ever catalogued.

Thư viện cổ chứa đựng các bản thảo mà chưa ai từng phân loại.

none of the committee members voted against the controversial proposal.

Không một thành viên nào trong ủy ban bỏ phiếu chống lại đề xuất gây tranh cãi.

she promised to help, but none of her promises were ever kept.

Cô ấy hứa sẽ giúp đỡ, nhưng không một lời hứa nào của cô ấy từng được thực hiện.

the mysterious stranger offered answers to questions that none could answer.

Người lạ bí ẩn đưa ra câu trả lời cho những câu hỏi mà không ai có thể trả lời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay