abbey

[Mỹ]/ˈæbi/
[Anh]/ˈæbi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tu viện lớn, đền lớn, nhà thờ lớn (tập hợp)
Cộng đồng toàn bộ của các thầy tu, cộng đồng toàn bộ của các ni cô
Nhà thờ thuộc về một tu viện
Nơi cư trú ở nông thôn
Tu viện Westminster
Word Forms
số nhiềuabbeys

Cụm từ & Cách kết hợp

Medieval abbey

Tu viện thời Trung Cổ

Historic abbey

Tu viện lịch sử

Abandoned abbey

Tu viện bị bỏ hoang

westminster abbey

Tu viện Westminster

Câu ví dụ

The abbey is now a ruin.

Tu viện hiện nay là một đống đổ nát.

the abbey was circled by a huge wall.

Tu viện được bao quanh bởi một bức tường lớn.

the abbey lies in ruins today.

Ngày nay, tu viện nằm trong đống đổ nát.

ruined abbeys and picturesque villages.

Những tu viện đổ nát và những ngôi làng đẹp như tranh vẽ.

This manor was built by Hugo, Sire of Somerel, the same who endowed the sixth chaplaincy of the Abbey of Villiers.

Khu nhà này được xây dựng bởi Hugo, Sire của Somerel, cũng là người đã tài trợ cho chức vụ quản tế thứ sáu của Tu viện Villiers.

destroyed the very fabric of the ancient abbey during wartime bombing; needs to protect the fabric of civilized society.

Phá hủy cấu trúc của tu viện cổ trong các cuộc đánh bom thời chiến; cần bảo vệ cấu trúc của xã hội văn minh.

In this reform, the economic relations and administration subjection relations among monarch, hereditary seignior, abbey, feudatory aristocrat, local administrators, and were rehackled and adjusted.

Trong cuộc cải cách này, các mối quan hệ kinh tế và quan hệ phục tùng hành chính giữa nhà vua, lãnh chúa kế thừa, tu viện, quý tộc phong kiến, quan chức địa phương và đã được tái cấu trúc và điều chỉnh.

Ví dụ thực tế

The climb to see the abbey isn't easy.

Cuộc leo lên để nhìn thấy tu viện không dễ dàng.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

It probably remained at Waulsort until French Revolutionary troops looted the abbey in the 1790s.

Có lẽ nó đã ở lại Waulsort cho đến khi quân đội Cách mạng Pháp cướp bóc tu viện vào những năm 1790.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

Wukong shot out of the abbey and was gone.

Wukong bắn ra khỏi tu viện và biến mất.

Nguồn: Journey to the West

A short while later, Wukong and Guanyin arrived at the abbey.

Một thời gian ngắn sau, Wukong và Guanyin đến tu viện.

Nguồn: Journey to the West

It's an islet and an abbey, a town and a fortress.

Nó là một hòn đảo và một tu viện, một thị trấn và một pháo đài.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

And I was asked to accompany a priest to an abbey in Romania.

Và tôi được yêu cầu đi cùng một mục sư đến một tu viện ở Romania.

Nguồn: Movie trailer screening room

When they reached the abbey, Bajie knocked on the door.

Khi họ đến tu viện, Bajie gõ cửa.

Nguồn: Journey to the West

Charles and Camilla will roll up to the abbey in a golden-topped horse-drawn carriage.

Charles và Camilla sẽ đến tu viện bằng xe ngựa kéo bởi ngựa có đầu xe màu vàng.

Nguồn: NPR News May 2023 Collection

Karel Stautemas is a clergyman at the abbey and is studying beer making.

Karel Stautemas là một mục sư tại tu viện và đang nghiên cứu cách làm bia.

Nguồn: VOA Special June 2021 Collection

Back at the abbey, the Great Immortal told his priests to start a fire.

Quay lại tu viện, Bất Tử Đại đã bảo các thầy tu của mình hãy đốt lửa.

Nguồn: Journey to the West

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay