nurse-midwife

[Mỹ]/[ˈnɜːs ˈmɪdwaɪf]/
[Anh]/[ˈnɜːrs ˈmɪdwaɪf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chuyên gia y tế được đào tạo giúp đỡ phụ nữ trong thời kỳ mang thai, chuyển dạ và sinh nở, đồng thời cung cấp chăm sóc sau sinh; Người cung cấp dịch vụ chăm sóc cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai, chuyển dạ và sau sinh, thường nhấn mạnh vào các phương pháp sinh nở tự nhiên.
Các dạng của từ
số nhiềunurse-midwives

Cụm từ & Cách kết hợp

nurse-midwife training

huấn luyện y tá - hộ sinh

experienced nurse-midwife

y tá - hộ sinh có kinh nghiệm

becoming a nurse-midwife

trở thành y tá - hộ sinh

certified nurse-midwife

y tá - hộ sinh được chứng nhận

nurse-midwife care

chăm sóc của y tá - hộ sinh

nurse-midwife role

vai trò của y tá - hộ sinh

future nurse-midwife

y tá - hộ sinh tương lai

nurse-midwife support

hỗ trợ y tá - hộ sinh

skilled nurse-midwife

y tá - hộ sinh có tay nghề

new nurse-midwife

y tá - hộ sinh mới

Câu ví dụ

the nurse-midwife carefully monitored the patient's vital signs.

Y tá-midwife đã cẩn thận theo dõi các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.

she is a highly skilled nurse-midwife with years of experience.

Cô ấy là một y tá-midwife có tay nghề cao với nhiều năm kinh nghiệm.

the hospital employs several nurse-midwives to assist with labor.

Bệnh viện thuê nhiều y tá-midwife để hỗ trợ trong quá trình chuyển dạ.

a nurse-midwife provides comprehensive prenatal care to expectant mothers.

Một y tá-midwife cung cấp chăm sóc tiền sản toàn diện cho các bà mẹ mang thai.

we appreciate the compassionate care provided by our nurse-midwife.

Chúng tôi đánh giá cao sự chăm sóc đầy lòng nhân ái được cung cấp bởi y tá-midwife của chúng tôi.

the nurse-midwife educated the patient on breastfeeding techniques.

Y tá-midwife đã hướng dẫn bệnh nhân về các kỹ thuật cho con bú.

she chose to have a home birth with the support of a nurse-midwife.

Cô ấy đã chọn sinh tại nhà với sự hỗ trợ của một y tá-midwife.

the nurse-midwife’s role is to advocate for the patient’s well-being.

Vai trò của y tá-midwife là đấu tranh cho sự khỏe mạnh của bệnh nhân.

many women prefer the personalized attention from a nurse-midwife.

Nhiều phụ nữ ưa thích sự chú ý cá nhân từ một y tá-midwife.

the nurse-midwife discussed the benefits of natural childbirth with her.

Y tá-midwife đã thảo luận về lợi ích của việc sinh nở tự nhiên với cô ấy.

a dedicated nurse-midwife can be a valuable resource during pregnancy.

Một y tá-midwife tận tụy có thể là một nguồn tài nguyên quý giá trong thời gian mang thai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay