nurtured growth
nuôi dưỡng sự phát triển
nurtured talent
nuôi dưỡng tài năng
nurtured relationships
nuôi dưỡng các mối quan hệ
nurtured environment
nuôi dưỡng môi trường
nurtured skills
nuôi dưỡng kỹ năng
nurtured ideas
nuôi dưỡng ý tưởng
nurtured potential
nuôi dưỡng tiềm năng
nurtured creativity
nuôi dưỡng sự sáng tạo
nurtured community
nuôi dưỡng cộng đồng
nurtured dreams
nuôi dưỡng những giấc mơ
she nurtured her garden with love and care.
Cô ấy vun trồng khu vườn của mình bằng tình yêu và sự chăm sóc.
the teacher nurtured her students' creativity.
Người giáo viên nuôi dưỡng sự sáng tạo của học sinh.
he was nurtured in a supportive environment.
Anh ấy được nuôi dưỡng trong một môi trường hỗ trợ.
they nurtured their friendship over many years.
Họ vun đắp tình bạn của mình trong nhiều năm.
she nurtured her talent for painting from a young age.
Cô ấy nuôi dưỡng tài năng hội họa của mình từ khi còn trẻ.
the organization nurtured the development of young leaders.
Tổ chức nuôi dưỡng sự phát triển của các nhà lãnh đạo trẻ.
he nurtured his passion for music throughout his life.
Anh ấy nuôi dưỡng niềm đam mê âm nhạc của mình trong suốt cuộc đời.
they nurtured their community through various programs.
Họ vun đắp cộng đồng của mình thông qua các chương trình khác nhau.
the scientist nurtured her research with dedication.
Nhà khoa học nuôi dưỡng công trình nghiên cứu của mình bằng sự tận tâm.
parents should nurture their children's interests.
Cha mẹ nên nuôi dưỡng những sở thích của con cái.
nurtured growth
nuôi dưỡng sự phát triển
nurtured talent
nuôi dưỡng tài năng
nurtured relationships
nuôi dưỡng các mối quan hệ
nurtured environment
nuôi dưỡng môi trường
nurtured skills
nuôi dưỡng kỹ năng
nurtured ideas
nuôi dưỡng ý tưởng
nurtured potential
nuôi dưỡng tiềm năng
nurtured creativity
nuôi dưỡng sự sáng tạo
nurtured community
nuôi dưỡng cộng đồng
nurtured dreams
nuôi dưỡng những giấc mơ
she nurtured her garden with love and care.
Cô ấy vun trồng khu vườn của mình bằng tình yêu và sự chăm sóc.
the teacher nurtured her students' creativity.
Người giáo viên nuôi dưỡng sự sáng tạo của học sinh.
he was nurtured in a supportive environment.
Anh ấy được nuôi dưỡng trong một môi trường hỗ trợ.
they nurtured their friendship over many years.
Họ vun đắp tình bạn của mình trong nhiều năm.
she nurtured her talent for painting from a young age.
Cô ấy nuôi dưỡng tài năng hội họa của mình từ khi còn trẻ.
the organization nurtured the development of young leaders.
Tổ chức nuôi dưỡng sự phát triển của các nhà lãnh đạo trẻ.
he nurtured his passion for music throughout his life.
Anh ấy nuôi dưỡng niềm đam mê âm nhạc của mình trong suốt cuộc đời.
they nurtured their community through various programs.
Họ vun đắp cộng đồng của mình thông qua các chương trình khác nhau.
the scientist nurtured her research with dedication.
Nhà khoa học nuôi dưỡng công trình nghiên cứu của mình bằng sự tận tâm.
parents should nurture their children's interests.
Cha mẹ nên nuôi dưỡng những sở thích của con cái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay