nutritive value
giá trị dinh dưỡng
nutritive content
hàm lượng dinh dưỡng
the food was low in nutritive value.
thực phẩm có giá trị dinh dưỡng thấp.
The nutritive yolk of a meroblastic egg.
Lòng đỏ giàu chất dinh dưỡng của một quả trứng nguyên phôi.
Much of the really nutritive material actually was refined out of food.
Nhiều chất dinh dưỡng thực sự đã được loại bỏ khỏi thực phẩm.
Those minim nutritive elements' contents wane obviously ,such as quickly availablephosphor, Kalium Potass, Boron ,etc;
Hàm lượng của những nguyên tố dinh dưỡng tối thiểu giảm rõ rệt, chẳng hạn như phosphor dễ tiêu, Kalium Potass, Boron, v.v.;
Dandelion has high nutritive value,medical care value,and nuisanceless quality characteristics,so its market development potency is huge.
Bồ công anh có giá trị dinh dưỡng cao, giá trị chăm sóc sức khỏe và các đặc tính chất lượng không gây hại, vì vậy tiềm năng phát triển thị trường của nó là rất lớn.
nutritive value
giá trị dinh dưỡng
nutritive content
hàm lượng dinh dưỡng
the food was low in nutritive value.
thực phẩm có giá trị dinh dưỡng thấp.
The nutritive yolk of a meroblastic egg.
Lòng đỏ giàu chất dinh dưỡng của một quả trứng nguyên phôi.
Much of the really nutritive material actually was refined out of food.
Nhiều chất dinh dưỡng thực sự đã được loại bỏ khỏi thực phẩm.
Those minim nutritive elements' contents wane obviously ,such as quickly availablephosphor, Kalium Potass, Boron ,etc;
Hàm lượng của những nguyên tố dinh dưỡng tối thiểu giảm rõ rệt, chẳng hạn như phosphor dễ tiêu, Kalium Potass, Boron, v.v.;
Dandelion has high nutritive value,medical care value,and nuisanceless quality characteristics,so its market development potency is huge.
Bồ công anh có giá trị dinh dưỡng cao, giá trị chăm sóc sức khỏe và các đặc tính chất lượng không gây hại, vì vậy tiềm năng phát triển thị trường của nó là rất lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay