non-nutritive

[Mỹ]/[nɒn ˈnjuːtrɪtɪv]/
[Anh]/[nɒn ˈnuːtrɪtɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không cung cấp chất dinh dưỡng; thiếu giá trị dinh dưỡng; Liên quan đến hoặc là chất làm ngọt không cung cấp chất dinh dưỡng.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-nutritive sweeteners

chất làm ngọt không có giá trị dinh dưỡng

non-nutritive components

thành phần không có giá trị dinh dưỡng

being non-nutritive

không có giá trị dinh dưỡng

non-nutritive value

giá trị không có giá trị dinh dưỡng

non-nutritive effect

tác dụng không có giá trị dinh dưỡng

non-nutritive ingredients

nguyên liệu không có giá trị dinh dưỡng

non-nutritive role

vai trò không có giá trị dinh dưỡng

non-nutritive nature

bản chất không có giá trị dinh dưỡng

non-nutritive substances

chất không có giá trị dinh dưỡng

non-nutritive profile

đặc điểm không có giá trị dinh dưỡng

Câu ví dụ

the beverage contained only non-nutritive sweeteners.

Đồ uống này chỉ chứa chất làm ngọt không có giá trị dinh dưỡng.

non-nutritive beverages can be a good option for calorie control.

Đồ uống không có giá trị dinh dưỡng có thể là lựa chọn tốt để kiểm soát calo.

we analyzed the impact of non-nutritive sweeteners on gut bacteria.

Chúng tôi đã phân tích tác động của các chất làm ngọt không có giá trị dinh dưỡng đến vi khuẩn đường ruột.

non-nutritive components like fiber are essential for health.

Các thành phần không có giá trị dinh dưỡng như chất xơ là cần thiết cho sức khỏe.

the study focused on non-nutritive aspects of the food product.

Nghiên cứu tập trung vào các khía cạnh không có giá trị dinh dưỡng của sản phẩm thực phẩm.

many diet drinks rely on non-nutritive sweeteners to reduce calories.

Nhiều loại đồ uống giảm cân dựa vào chất làm ngọt không có giá trị dinh dưỡng để giảm calo.

non-nutritive additives are sometimes used in processed foods.

Các chất phụ gia không có giá trị dinh dưỡng đôi khi được sử dụng trong thực phẩm chế biến.

the researchers investigated the role of non-nutritive carbohydrates.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra vai trò của các chất đường không có giá trị dinh dưỡng.

it's important to consider non-nutritive factors when choosing foods.

Rất quan trọng là cần xem xét các yếu tố không có giá trị dinh dưỡng khi chọn thực phẩm.

the product is labeled as containing non-nutritive ingredients.

Sản phẩm được ghi nhãn là chứa các thành phần không có giá trị dinh dưỡng.

we compared the effects of nutritive and non-nutritive sweeteners.

Chúng tôi đã so sánh tác dụng của các chất làm ngọt có giá trị dinh dưỡng và không có giá trị dinh dưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay