| số nhiều | oarsmen |
The skilled oarsman effortlessly guided the boat through the rough waters.
Người lái thuyền lành nghề đã dễ dàng điều khiển thuyền đi qua những làn nước gầm gào.
The experienced oarsman won multiple rowing competitions.
Người lái thuyền có kinh nghiệm đã giành chiến thắng trong nhiều cuộc thi chèo thuyền.
The young oarsman trained diligently every day to improve his skills.
Người lái thuyền trẻ tuổi đã tập luyện chăm chỉ mỗi ngày để cải thiện kỹ năng của mình.
The oarsman's strong arms propelled the boat forward with each stroke.
Đàn tay khỏe mạnh của người lái thuyền đã đẩy thuyền về phía trước với mỗi lần vỗ.
The oarsman steered the boat towards the dock with precision.
Người lái thuyền đã điều khiển thuyền về phía bến với độ chính xác cao.
The oarsman adjusted the oars to maintain the boat's course.
Người lái thuyền đã điều chỉnh các tay chèo để duy trì hướng đi của thuyền.
The oarsman's rhythmic rowing kept the boat moving steadily across the lake.
Động tác chèo thuyền nhịp nhàng của người lái thuyền đã giữ cho thuyền di chuyển ổn định trên hồ.
The oarsman's technique was flawless, ensuring efficient propulsion of the boat.
Kỹ thuật của người lái thuyền hoàn hảo, đảm bảo thuyền được đẩy đi một cách hiệu quả.
The oarsman's determination to succeed drove him to practice diligently every day.
Sự quyết tâm thành công của người lái thuyền đã thúc đẩy anh ấy luyện tập chăm chỉ mỗi ngày.
The oarsman's coordination with his teammates was crucial for their victory in the race.
Sự phối hợp của người lái thuyền với các đồng đội là rất quan trọng cho chiến thắng của họ trong cuộc đua.
The skiff headed southward. The oarsmen took their time.
Chiếc thuyền buồm nhỏ đi về phía nam. Những người gẩy thuyền đi chậm rãi.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Each boat is manned by ten oarsmen and ten fishermen.
Mỗi chiếc thuyền được điều khiển bởi mười người gẩy thuyền và mười ngư dân.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Thirty-five year old Chum Chhorvy is an oarsman and team leader who has trained hard for this year's races.
Chum Chhorvy, 35 tuổi, là một người gẩy thuyền và trưởng nhóm, người đã luyện tập chăm chỉ cho các cuộc đua năm nay.
Nguồn: VOA Standard English - Asia" No talk" ! the oarsman growled again. " Sound carries over water, Ser Fool" .
" Không nói chuyện!" người gẩy thuyền gầm gừ lần nữa. " Tiếng động lan truyền qua nước, Ngốc ạ!"
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)" Your oarsman winkled you and threw your letter in the sea" .
" Little Narbo wants to be an oarsman, " Cat told them. " If you got him, you'd have six" .
" The Drowned God needed a strong oarsman, I fear, " replied the stocky man with the white streak in his beard.
" It's there, " Lewys said. " Four oarsmen. The galley is anchored just past the point. Mad Prendos" .
That all changed when Yale issued a challenge to Harvard “to test the superiority of the oarsmen of the two colleges.”
Tất cả đã thay đổi khi Yale đưa ra thử thách đối với Harvard “để kiểm tra sự vượt trội của những người gẩy thuyền của hai trường đại học.”
Nguồn: Entering Harvard UniversityMen of Sidon and Arvad were your oarsmen; your skilled men, Tyre, were aboard as your sailors.
Những người đàn ông của Sidon và Arvad là những người gẩy thuyền của bạn; những người đàn ông lành nghề của bạn, Tyre, ở trên tàu làm thủy thủ của bạn.
Nguồn: 26 Ezekiel Soundtrack Bible Theater Version - NIVThe skilled oarsman effortlessly guided the boat through the rough waters.
Người lái thuyền lành nghề đã dễ dàng điều khiển thuyền đi qua những làn nước gầm gào.
The experienced oarsman won multiple rowing competitions.
Người lái thuyền có kinh nghiệm đã giành chiến thắng trong nhiều cuộc thi chèo thuyền.
The young oarsman trained diligently every day to improve his skills.
Người lái thuyền trẻ tuổi đã tập luyện chăm chỉ mỗi ngày để cải thiện kỹ năng của mình.
The oarsman's strong arms propelled the boat forward with each stroke.
Đàn tay khỏe mạnh của người lái thuyền đã đẩy thuyền về phía trước với mỗi lần vỗ.
The oarsman steered the boat towards the dock with precision.
Người lái thuyền đã điều khiển thuyền về phía bến với độ chính xác cao.
The oarsman adjusted the oars to maintain the boat's course.
Người lái thuyền đã điều chỉnh các tay chèo để duy trì hướng đi của thuyền.
The oarsman's rhythmic rowing kept the boat moving steadily across the lake.
Động tác chèo thuyền nhịp nhàng của người lái thuyền đã giữ cho thuyền di chuyển ổn định trên hồ.
The oarsman's technique was flawless, ensuring efficient propulsion of the boat.
Kỹ thuật của người lái thuyền hoàn hảo, đảm bảo thuyền được đẩy đi một cách hiệu quả.
The oarsman's determination to succeed drove him to practice diligently every day.
Sự quyết tâm thành công của người lái thuyền đã thúc đẩy anh ấy luyện tập chăm chỉ mỗi ngày.
The oarsman's coordination with his teammates was crucial for their victory in the race.
Sự phối hợp của người lái thuyền với các đồng đội là rất quan trọng cho chiến thắng của họ trong cuộc đua.
The skiff headed southward. The oarsmen took their time.
Chiếc thuyền buồm nhỏ đi về phía nam. Những người gẩy thuyền đi chậm rãi.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Each boat is manned by ten oarsmen and ten fishermen.
Mỗi chiếc thuyền được điều khiển bởi mười người gẩy thuyền và mười ngư dân.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Thirty-five year old Chum Chhorvy is an oarsman and team leader who has trained hard for this year's races.
Chum Chhorvy, 35 tuổi, là một người gẩy thuyền và trưởng nhóm, người đã luyện tập chăm chỉ cho các cuộc đua năm nay.
Nguồn: VOA Standard English - Asia" No talk" ! the oarsman growled again. " Sound carries over water, Ser Fool" .
" Không nói chuyện!" người gẩy thuyền gầm gừ lần nữa. " Tiếng động lan truyền qua nước, Ngốc ạ!"
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)" Your oarsman winkled you and threw your letter in the sea" .
" Little Narbo wants to be an oarsman, " Cat told them. " If you got him, you'd have six" .
" The Drowned God needed a strong oarsman, I fear, " replied the stocky man with the white streak in his beard.
" It's there, " Lewys said. " Four oarsmen. The galley is anchored just past the point. Mad Prendos" .
That all changed when Yale issued a challenge to Harvard “to test the superiority of the oarsmen of the two colleges.”
Tất cả đã thay đổi khi Yale đưa ra thử thách đối với Harvard “để kiểm tra sự vượt trội của những người gẩy thuyền của hai trường đại học.”
Nguồn: Entering Harvard UniversityMen of Sidon and Arvad were your oarsmen; your skilled men, Tyre, were aboard as your sailors.
Những người đàn ông của Sidon và Arvad là những người gẩy thuyền của bạn; những người đàn ông lành nghề của bạn, Tyre, ở trên tàu làm thủy thủ của bạn.
Nguồn: 26 Ezekiel Soundtrack Bible Theater Version - NIVKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay