oarsmen

[Mỹ]/[ˈɔːrz.mən]/
[Anh]/[ˈɔːrz.mən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người chèo thuyền, đặc biệt là trong thi đấu; một đội nam chèo thuyền.

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled oarsmen

những người chèo thuyền có tay nghề

watching oarsmen

những người đang xem các vận động viên chèo thuyền

elite oarsmen

những vận động viên chèo thuyền xuất sắc

young oarsmen

những vận động viên chèo thuyền trẻ tuổi

strong oarsmen

những người chèo thuyền khỏe mạnh

experienced oarsmen

những người chèo thuyền giàu kinh nghiệm

racing oarsmen

những vận động viên chèo thuyền thi đấu

supporting oarsmen

những người chèo thuyền hỗ trợ

training oarsmen

những người chèo thuyền đang tập luyện

proud oarsmen

những người chèo thuyền tự hào

Câu ví dụ

the dedicated oarsmen trained rigorously for the upcoming regatta.

Các vận động viên chèo thuyền tận tụy đã tập luyện nghiêm túc cho giải đấu sắp tới.

several young oarsmen joined the rowing club this season.

Một số vận động viên chèo thuyền trẻ tuổi đã gia nhập câu lạc bộ chèo thuyền mùa này.

the experienced oarsmen led their team to victory with skill and determination.

Các vận động viên chèo thuyền giàu kinh nghiệm đã dẫn dắt đội của họ giành chiến thắng bằng kỹ năng và quyết tâm.

we admired the synchronized movements of the talented oarsmen.

Chúng tôi ngưỡng mộ những chuyển động đồng bộ của các vận động viên chèo thuyền tài năng.

the grueling race tested the endurance of the competing oarsmen.

Đua thuyền đầy khắc nghiệt đã kiểm tra sức bền của các vận động viên chèo thuyền thi đấu.

the team’s success was largely due to the hard work of the oarsmen.

Sự thành công của đội chủ yếu nhờ vào nỗ lực của các vận động viên chèo thuyền.

the powerful oarsmen surged ahead, leaving their rivals behind.

Các vận động viên chèo thuyền mạnh mẽ đã vượt lên dẫn đầu, để lại đối thủ phía sau.

the veteran oarsmen shared their expertise with the younger members.

Các vận động viên chèo thuyền kỳ cựu đã chia sẻ kinh nghiệm của họ với các thành viên trẻ hơn.

the rhythmic splashing of the oarsmen’s oars filled the air.

Âm thanh rì rào đều đặn của mái chèo các vận động viên chèo thuyền đã ngập tràn không khí.

the dedicated oarsmen spent countless hours practicing on the water.

Các vận động viên chèo thuyền tận tụy đã dành hàng giờ luyện tập trên mặt nước.

the opposing team’s oarsmen were formidable competitors.

Các vận động viên chèo thuyền của đội đối thủ là những đối thủ đáng gờm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay