He was obscenely wealthy, with a mansion and several luxury cars.
Anh ta giàu có một cách thái quá, với một khu nhà lớn và nhiều xe hơi sang trọng.
The prices at that restaurant are obscenely high.
Giá cả ở nhà hàng đó quá cao.
She was dressed obscenely, with barely any clothes on.
Cô ấy ăn mặc hở hang, gần như không mặc quần áo.
The company's CEO was paid obscenely well.
Tổng Giám đốc công ty được trả lương quá cao.
The movie contained obscenely violent scenes.
Bộ phim chứa đựng những cảnh bạo lực thái quá.
The politician was caught in an obscenely corrupt scandal.
Nhà chính trị bị vướng vào một vụ bê bối tham nhũng thái quá.
The singer's lyrics were deemed obscenely explicit.
Lời bài hát của ca sĩ bị đánh giá là quá táo bạo.
The celebrity flaunted his obscenely expensive watch on social media.
Ngôi sao khoe chiếc đồng hồ đắt đỏ một cách thái quá trên mạng xã hội.
The novel described an obscenely decadent lifestyle.
Cuốn tiểu thuyết mô tả một lối sống trụy lạc thái quá.
The fashion designer's collection was priced obscenely high.
Bộ sưu tập của nhà thiết kế thời trang được định giá quá cao.
Two famine-stricken dogs were nosing obscenely in the garbage at its door.
Hai con chó đói khát đang tìm bới móc một cách lố bịch trong thùng rác ở trước cửa nhà.
Nguồn: Brave New WorldHis corpse was dragged obscenely through every literary supplement.
Xác chết của anh ta bị lôi đi một cách lố bịch qua tất cả các phụ lục văn học.
Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)But they've all made each other obscenely rich.
Nhưng tất cả họ đã khiến nhau trở nên giàu có một cách lố bịch.
Nguồn: Lost Girl Season 01Suddenly, John's symbolic moment of catastrophe seems less of a blunder and more obscenely bad celestial luck.
Đột nhiên, khoảnh khắc biểu tượng về thảm họa của John dường như không còn là một sai lầm nữa mà là một sự xui xẻo tồi tệ một cách lố bịch.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollBut, as soon as he appeared, with his compact camera and obscenely truthful language, I was no longer the one composing the scene.
Nhưng ngay khi anh ta xuất hiện, với chiếc máy ảnh nhỏ gọn và ngôn ngữ chân thật một cách lố bịch, tôi không còn là người đang biên tập cảnh quay nữa.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Morgan was already well off from his family wealth and his early career moves, but his involvement with the railroads made him obscenely rich.
Morgan đã giàu có nhờ tài sản gia đình và những bước đi ban đầu trong sự nghiệp, nhưng sự tham gia của anh ta vào ngành đường sắt khiến anh ta trở nên giàu có một cách lố bịch.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresThere's a growing conversation about how much we should trust obscenely wealthy people, and whether or not there should be upper limits placed on human wealth.
Có một cuộc trò chuyện ngày càng tăng về việc chúng ta nên tin tưởng những người giàu có một cách lố bịch đến mức nào, và liệu có nên đặt ra giới hạn trên cho sự giàu có của con người hay không.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresIt is now hopefully easy to see that this is an obscenely difficult problem, and the DeepMind guys just came up with Imagination-Augmented Agents as a solution for it.
Bây giờ hi vọng là dễ dàng để thấy rằng đây là một vấn đề vô cùng khó khăn, và những người DeepMind chỉ vừa nghĩ ra Imagination-Augmented Agents như một giải pháp cho nó.
Nguồn: Two-Minute PaperHer perception was intermittent, for this cowardice sprang out, became almost obscenely evident, then faded and vanished as though it had been only a creation of her own mind.
Nhận thức của cô ấy không liên tục, bởi vì sự hèn nhát này bỗng nhiên trồi lên, trở nên gần như lố bịch rõ ràng, rồi nhạt đi và biến mất như thể nó chỉ là một sản phẩm của trí tưởng tượng của riêng cô ấy.
Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)The phrase " living in the moment" only really made sense to me once I'd found myself chasing a crawling baby, whose obscenely filled nappy hung half off, across a priceless Aubusson rug, while simultaneously trying to stop a four-year-old chasing a traumatized cat.
Câu nói "sống trong khoảnh khắc" chỉ thực sự có ý nghĩa với tôi sau khi tôi phát hiện mình đang đuổi theo một em bé đang bò, với tã bỉch bị lấp đầy một cách lố bịch treo lơ lửng, trên một tấm thảm Aubusson có giá trị vô song, trong khi đồng thời cố gắng ngăn một đứa trẻ bốn tuổi đuổi theo một con mèo bị chấn thương.
Nguồn: Still Me (Me Before You #3)He was obscenely wealthy, with a mansion and several luxury cars.
Anh ta giàu có một cách thái quá, với một khu nhà lớn và nhiều xe hơi sang trọng.
The prices at that restaurant are obscenely high.
Giá cả ở nhà hàng đó quá cao.
She was dressed obscenely, with barely any clothes on.
Cô ấy ăn mặc hở hang, gần như không mặc quần áo.
The company's CEO was paid obscenely well.
Tổng Giám đốc công ty được trả lương quá cao.
The movie contained obscenely violent scenes.
Bộ phim chứa đựng những cảnh bạo lực thái quá.
The politician was caught in an obscenely corrupt scandal.
Nhà chính trị bị vướng vào một vụ bê bối tham nhũng thái quá.
The singer's lyrics were deemed obscenely explicit.
Lời bài hát của ca sĩ bị đánh giá là quá táo bạo.
The celebrity flaunted his obscenely expensive watch on social media.
Ngôi sao khoe chiếc đồng hồ đắt đỏ một cách thái quá trên mạng xã hội.
The novel described an obscenely decadent lifestyle.
Cuốn tiểu thuyết mô tả một lối sống trụy lạc thái quá.
The fashion designer's collection was priced obscenely high.
Bộ sưu tập của nhà thiết kế thời trang được định giá quá cao.
Two famine-stricken dogs were nosing obscenely in the garbage at its door.
Hai con chó đói khát đang tìm bới móc một cách lố bịch trong thùng rác ở trước cửa nhà.
Nguồn: Brave New WorldHis corpse was dragged obscenely through every literary supplement.
Xác chết của anh ta bị lôi đi một cách lố bịch qua tất cả các phụ lục văn học.
Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)But they've all made each other obscenely rich.
Nhưng tất cả họ đã khiến nhau trở nên giàu có một cách lố bịch.
Nguồn: Lost Girl Season 01Suddenly, John's symbolic moment of catastrophe seems less of a blunder and more obscenely bad celestial luck.
Đột nhiên, khoảnh khắc biểu tượng về thảm họa của John dường như không còn là một sai lầm nữa mà là một sự xui xẻo tồi tệ một cách lố bịch.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollBut, as soon as he appeared, with his compact camera and obscenely truthful language, I was no longer the one composing the scene.
Nhưng ngay khi anh ta xuất hiện, với chiếc máy ảnh nhỏ gọn và ngôn ngữ chân thật một cách lố bịch, tôi không còn là người đang biên tập cảnh quay nữa.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Morgan was already well off from his family wealth and his early career moves, but his involvement with the railroads made him obscenely rich.
Morgan đã giàu có nhờ tài sản gia đình và những bước đi ban đầu trong sự nghiệp, nhưng sự tham gia của anh ta vào ngành đường sắt khiến anh ta trở nên giàu có một cách lố bịch.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresThere's a growing conversation about how much we should trust obscenely wealthy people, and whether or not there should be upper limits placed on human wealth.
Có một cuộc trò chuyện ngày càng tăng về việc chúng ta nên tin tưởng những người giàu có một cách lố bịch đến mức nào, và liệu có nên đặt ra giới hạn trên cho sự giàu có của con người hay không.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresIt is now hopefully easy to see that this is an obscenely difficult problem, and the DeepMind guys just came up with Imagination-Augmented Agents as a solution for it.
Bây giờ hi vọng là dễ dàng để thấy rằng đây là một vấn đề vô cùng khó khăn, và những người DeepMind chỉ vừa nghĩ ra Imagination-Augmented Agents như một giải pháp cho nó.
Nguồn: Two-Minute PaperHer perception was intermittent, for this cowardice sprang out, became almost obscenely evident, then faded and vanished as though it had been only a creation of her own mind.
Nhận thức của cô ấy không liên tục, bởi vì sự hèn nhát này bỗng nhiên trồi lên, trở nên gần như lố bịch rõ ràng, rồi nhạt đi và biến mất như thể nó chỉ là một sản phẩm của trí tưởng tượng của riêng cô ấy.
Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)The phrase " living in the moment" only really made sense to me once I'd found myself chasing a crawling baby, whose obscenely filled nappy hung half off, across a priceless Aubusson rug, while simultaneously trying to stop a four-year-old chasing a traumatized cat.
Câu nói "sống trong khoảnh khắc" chỉ thực sự có ý nghĩa với tôi sau khi tôi phát hiện mình đang đuổi theo một em bé đang bò, với tã bỉch bị lấp đầy một cách lố bịch treo lơ lửng, trên một tấm thảm Aubusson có giá trị vô song, trong khi đồng thời cố gắng ngăn một đứa trẻ bốn tuổi đuổi theo một con mèo bị chấn thương.
Nguồn: Still Me (Me Before You #3)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay