observability

[Mỹ]/ˌɒbzəˈveɪbɪləti/
[Anh]/ˌɑːbzərˈveɪbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mức độ mà các trạng thái bên trong của một hệ thống có thể được suy ra từ các đầu ra bên ngoài của nó; tính chất có thể quan sát hoặc đo lường được.

Cụm từ & Cách kết hợp

observability window

khung quan sát

improving observability

cải thiện khả năng quan sát

observability tools

công cụ quan sát

ensure observability

đảm bảo khả năng quan sát

observability data

dữ liệu quan sát

gain observability

đạt được khả năng quan sát

observability platform

nền tảng quan sát

increased observability

tăng khả năng quan sát

observability metrics

chỉ số quan sát

driving observability

đẩy mạnh khả năng quan sát

Câu ví dụ

we need to improve our system's observability to troubleshoot issues faster.

Chúng ta cần cải thiện khả năng quan sát hệ thống để chẩn đoán vấn đề nhanh hơn.

enhanced observability provides valuable insights into application performance.

Khả năng quan sát được cải thiện cung cấp những hiểu biết quý giá về hiệu suất ứng dụng.

implementing observability tools is crucial for modern cloud-native applications.

Việc triển khai các công cụ quan sát là rất quan trọng đối với các ứng dụng hiện đại dựa trên đám mây.

the team focused on building observability into the new microservice architecture.

Đội ngũ tập trung vào việc xây dựng khả năng quan sát vào kiến trúc microservice mới.

proactive observability allows us to identify and address potential problems before they impact users.

Khả năng quan sát chủ động cho phép chúng ta xác định và giải quyết các vấn đề tiềm ẩn trước khi ảnh hưởng đến người dùng.

centralized observability platforms offer a single pane of glass for monitoring.

Các nền tảng quan sát tập trung cung cấp một giao diện duy nhất để giám sát.

leveraging observability data helps us optimize resource utilization and reduce costs.

Sử dụng dữ liệu quan sát giúp chúng ta tối ưu hóa việc sử dụng tài nguyên và giảm chi phí.

the goal is to achieve full observability across all our production environments.

Mục tiêu là đạt được khả năng quan sát đầy đủ trên tất cả các môi trường sản xuất của chúng ta.

observability practices are essential for maintaining system reliability and stability.

Các thực hành quan sát là rất cần thiết để duy trì tính đáng tin cậy và ổn định của hệ thống.

we are investing in observability to improve our ability to debug complex systems.

Chúng ta đang đầu tư vào quan sát để cải thiện khả năng gỡ lỗi các hệ thống phức tạp.

real-time observability dashboards provide immediate visibility into system health.

Các bảng điều khiển quan sát thời gian thực cung cấp khả năng nhìn thấy ngay lập tức tình trạng sức khỏe của hệ thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay