understandability

[Mỹ]/[ˌʌndərˈstændəbɪləti]/
[Anh]/[ˌʌndərˈstændəbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phẩm chất dễ hiểu; mức độ dễ hiểu.
Word Forms

Cụm từ & Cách kết hợp

lack understandability

thiếu khả năng dễ hiểu

improve understandability

cải thiện khả năng dễ hiểu

ensure understandability

đảm bảo khả năng dễ hiểu

for understandability

với khả năng dễ hiểu

assess understandability

đánh giá khả năng dễ hiểu

high understandability

khả năng dễ hiểu cao

low understandability

khả năng dễ hiểu thấp

enhance understandability

tăng cường khả năng dễ hiểu

promote understandability

thúc đẩy khả năng dễ hiểu

check understandability

kiểm tra khả năng dễ hiểu

Câu ví dụ

the report lacked understandability for a general audience.

Báo cáo thiếu tính dễ hiểu đối với công chúng.

improving understandability is crucial for effective communication.

Việc cải thiện tính dễ hiểu là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.

we prioritized understandability over complex technical jargon.

Chúng tôi ưu tiên tính dễ hiểu hơn là sử dụng thuật ngữ kỹ thuật phức tạp.

the user interface design focused on maximum understandability.

Thiết kế giao diện người dùng tập trung vào tính dễ hiểu tối đa.

a key goal was to enhance the understandability of the instructions.

Một mục tiêu quan trọng là nâng cao tính dễ hiểu của hướng dẫn.

the legal document's understandability was a significant concern.

Tính dễ hiểu của tài liệu pháp lý là một mối quan ngại đáng kể.

we tested the website for overall understandability and usability.

Chúng tôi đã kiểm tra trang web về tính dễ hiểu và khả năng sử dụng tổng thể.

the presenter aimed for clear and concise language to ensure understandability.

Người trình bày hướng đến ngôn ngữ rõ ràng và súc tích để đảm bảo tính dễ hiểu.

low understandability can lead to confusion and errors.

Tính dễ hiểu thấp có thể dẫn đến nhầm lẫn và lỗi.

the software's understandability improved after the redesign.

Tính dễ hiểu của phần mềm đã được cải thiện sau khi thiết kế lại.

we evaluated the training materials for their level of understandability.

Chúng tôi đã đánh giá tài liệu đào tạo về mức độ dễ hiểu của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay