obsessed with
ám ảnh về
obsessed over
ám ảnh về
obsessed fan
fan cuồng
obsessed behavior
hành vi ám ảnh
obsessed mind
tâm trí ám ảnh
She is obsessed with her appearance.
Cô ấy ám ảnh với vẻ ngoài của mình.
He is obsessed with finding the perfect solution.
Anh ấy ám ảnh với việc tìm ra giải pháp hoàn hảo.
They are obsessed with collecting vintage records.
Họ ám ảnh với việc sưu tầm đĩa than cổ.
I am obsessed with learning new languages.
Tôi ám ảnh với việc học các ngôn ngữ mới.
She is obsessed with watching true crime documentaries.
Cô ấy ám ảnh với việc xem phim tài liệu tội phạm thực tế.
He is obsessed with becoming a successful entrepreneur.
Anh ấy ám ảnh với việc trở thành một doanh nhân thành công.
They are obsessed with traveling to exotic destinations.
Họ ám ảnh với việc đi du lịch đến những điểm đến kỳ lạ.
I am obsessed with organizing my workspace.
Tôi ám ảnh với việc sắp xếp không gian làm việc của mình.
She is obsessed with achieving her fitness goals.
Cô ấy ám ảnh với việc đạt được các mục tiêu thể chất của mình.
He is obsessed with mastering the guitar.
Anh ấy ám ảnh với việc làm chủ cây đàn guitar.
obsessed with
ám ảnh về
obsessed over
ám ảnh về
obsessed fan
fan cuồng
obsessed behavior
hành vi ám ảnh
obsessed mind
tâm trí ám ảnh
She is obsessed with her appearance.
Cô ấy ám ảnh với vẻ ngoài của mình.
He is obsessed with finding the perfect solution.
Anh ấy ám ảnh với việc tìm ra giải pháp hoàn hảo.
They are obsessed with collecting vintage records.
Họ ám ảnh với việc sưu tầm đĩa than cổ.
I am obsessed with learning new languages.
Tôi ám ảnh với việc học các ngôn ngữ mới.
She is obsessed with watching true crime documentaries.
Cô ấy ám ảnh với việc xem phim tài liệu tội phạm thực tế.
He is obsessed with becoming a successful entrepreneur.
Anh ấy ám ảnh với việc trở thành một doanh nhân thành công.
They are obsessed with traveling to exotic destinations.
Họ ám ảnh với việc đi du lịch đến những điểm đến kỳ lạ.
I am obsessed with organizing my workspace.
Tôi ám ảnh với việc sắp xếp không gian làm việc của mình.
She is obsessed with achieving her fitness goals.
Cô ấy ám ảnh với việc đạt được các mục tiêu thể chất của mình.
He is obsessed with mastering the guitar.
Anh ấy ám ảnh với việc làm chủ cây đàn guitar.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay