canine

[Mỹ]/'keɪnaɪn/
[Anh]/'kenaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến chó; giống hoặc đặc trưng của một con chó

n. một thành viên của gia đình chó; một chiếc răng của chó
Word Forms
số nhiềucanines

Cụm từ & Cách kết hợp

canine teeth

răng nanh

canine behavior

hành vi của chó

canine companion

người bạn đồng hành chó

canine species

loài chó

canine distemper

bệnh tả ở chó

Câu ví dụ

The fox is a canine animal.

Cáo là một loài động vật thuộc họ chó.

She’s a specialist in canine psychology and behaviour.

Cô ấy là một chuyên gia về tâm lý học và hành vi của chó.

Perfusing the infrarenal abdominal aorta with trypsin developed canine AAA model.

Việc truyền trypsin vào động mạch chủ bụng dưới thận đã phát triển mô hình AAA ở chó.

Methods 15 canines were divided into acellular nerve allografting group (ANG, 6 canines), autografting group (AG, 6 canines) and fresh nerve allografting group (FNG, 3 canines).

Phương pháp: 15 con chó được chia thành nhóm ghép mảnh lấy từ tế bào thần kinh không có tế bào (ANG, 6 con chó), nhóm ghép tự thân (AG, 6 con chó) và nhóm ghép mảnh lấy từ tế bào thần kinh tươi (FNG, 3 con chó).

Intense garnet red with a sweet tobacco and canine rose bouquet with hints of goudron and spices.

Màu đỏ garnet đậm đà với hương vị thuốc lá ngọt ngào, hoa hồng chó và gia vị với chút hương goudron.

All are treasured for their canine characteristics of loyalty, bravery, and uncomplaining service.

Tất cả đều được quý trọng vì những đặc điểm của chó là lòng trung thành, lòng dũng cảm và sự phục vụ không phàn nàn.

Start with your canine crudités; go to your Fido flambé for main course and for dessert, a Pekingese parfait.

Bắt đầu với các món rau củ sống của bạn; sau đó là món Fido flambé cho món chính và tráng miệng là món parfait Pekingese.

It will cause loss of the canine guidance, damage of the occlusion, and discoordination of the maxillary and mandibular arch forms.

Nó sẽ gây ra mất hướng dẫn của răng nanh, tổn thương khớp cắn và mất điều hòa của các hình cung hàm trên và hàm dưới.

Sporty Zara Phillips has no time for yappy toy dogs - and she looks well in control of her canine friends.

Zara Phillips thể thao không có thời gian cho những chú chó nhỏ sủa - và cô ấy trông có vẻ kiểm soát tốt những người bạn chó của mình.

Padfoot, Sirius Black's canine alter-ego, was played by a Scottish Deerhound named Cleod.

Padfoot, hình đại diện chó của Sirius Black, do một chú chó Scotland Deerhound tên Cleod thủ vai.

Conclusions: The treatment of fungal sinusitis with operation by canine fossa under nasoscope can cure once and for all to bring under permanent contro...

Kết luận: Việc điều trị viêm xoang do nấm bằng phẫu thuật tại vùng lồi của răng nanh dưới nội soi mũi có thể chữa khỏi một lần và mãi mãi để kiểm soát...

Researchers soon discovered that this disease,called canine parvovirus, was similar to the feline panleukopenia virus.

Các nhà nghiên cứu nhanh chóng phát hiện ra rằng căn bệnh này, được gọi là parvovirus ở chó, tương tự như virus panleukopenia ở mèo.

Objective To obtain genetic polymorphic data of mtDNA hypervariable region Ⅰ(HVR Ⅰ) in canines, which may be applied in studies on evolution and in physical evidence identification.

Mục tiêu: Thu thập dữ liệu đa hình m hệ gen của vùng biến thiên cao mtDNA (HVR Ⅰ) ở chó, có thể được áp dụng trong các nghiên cứu về tiến hóa và nhận dạng bằng chứng vật lý.

Right after the dental extraction,the interseptal bone distal to the canine was undermined to weaken its resistance and a tooth-borne appliance was used to retract the tooth rapidly.

Ngay sau khi nhổ răng, xương liên ngăn ở phía xa của răng nanh bị làm suy yếu để giảm sức đề kháng và dụng cụ gắn trên răng được sử dụng để rút răng nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay