dental

[Mỹ]/ˈdentl/
[Anh]/ˈdentl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến răng hoặc nha khoa
n. một âm thanh phát ra trong lời nói được tạo ra khi lưỡi chạm vào răng cửa trên
Các dạng của từ
số nhiềudentals

Cụm từ & Cách kết hợp

dental hygiene

vệ sinh răng miệng

dental care

chăm sóc răng miệng

dental appointment

lịch hẹn nha khoa

dental examination

khám răng

dental X-rays

x-quang răng

dental cleaning

vệ sinh răng

dental treatment

điều trị nha khoa

dental caries

sâu răng

dental pulp

tủy răng

dental implant

cấy ghép răng

dental clinic

phòng nha khoa

dental plaque

mảng bám răng

dental floss

dây chỉ nha khoa

dental chair

ghế nha khoa

dental surgery

phẫu thuật nha khoa

dental assistant

trợ lý nha khoa

dental drill

máy khoan nha khoa

dental amalgam

hàn trám nha khoa

dental lamina

lớp lamina răng

Câu ví dụ

dental work; dental bills.

công việc nha khoa; hóa đơn nha khoa.

the School of Dental Medicine.

trường y khoa nha khoa.

It is true that dental work is expensive.

Chắc chắn đúng là công việc nha khoa rất tốn kém.

forgot about my dental appointment.

đã quên cuộc hẹn nha khoa của tôi.

a dental implant; a subcutaneous implant.

một implant nha khoa; một implant dưới da.

identification was made through dental records.

đã xác định thông qua hồ sơ nha khoa.

tardy in making a dental appointment;

trễ trong việc đặt lịch hẹn nha khoa;

dental apparatus.See Synonyms at equipment

thiết bị nha khoa. Xem Từ đồng nghĩa tại thiết bị

regular brushing is the linchpin of all good dental hygiene.

Việc đánh răng thường xuyên là yếu tố then chốt của tất cả các biện pháp vệ sinh răng miệng tốt.

the detection rates of Dental Erosion and nasal conchae thickeni.

tỷ lệ phát hiện của sự xói mòn răng và dày đặc sụn mũi.

the English dental consonantst and d .

các phụ âm răng của tiếng Anh t và d.

A dental implant is an artificial tooth root that a periodontist places into your jaw to hold a replacement tooth or bridge.

Một implant nha khoa là một chân răng nhân tạo mà nha sĩ nha chu đặt vào hàm của bạn để giữ một chiếc răng thay thế hoặc cầu.

Besides aligning malposed anterior teeth, some other factors may be critical to anterior dental esthetics in orthodontic treatment.

Ngoài việc căn chỉnh răng cửa bị sai lệch, một số yếu tố khác có thể rất quan trọng đối với thẩm mỹ nha khoa ở vùng răng cửa trong điều trị chỉnh nha.

In another incident, a dental surgeon at an NTUC Denticare clinic refused to attend to a Tan Tock Seng Hospital executive.

Trong một sự cố khác, một bác sĩ phẫu thuật nha khoa tại phòng khám NTUC Denticare đã từ chối chăm sóc một giám đốc bệnh viện Tan Tock Seng.

Surgical, Dental Insruments, Scissors, Ophthalmology Instruments, Manicure / Pedicure Items, Ent Instruments and Holloware Ophthalmic Instruments

Dụng cụ phẫu thuật, nha khoa, kéo, dụng cụ nhãn khoa, vật dụng làm đẹp tay/chân, dụng cụ Tai mũi họng và dụng cụ nhãn khoa Holloware

PURPOSE: To evaluate the effects and osteogenetic capability of mineralized induced grafts in dental replantation with alveolar bone defects.

MỤC ĐÍCH: Để đánh giá tác dụng và khả năng tạo xương của các mảnh ghép được gây mầm khoáng trong tái trồng răng với khiếm khuyết xương ổ răng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay