occultation

[Mỹ]/ˌɒkʌlˈteɪʃən/
[Anh]/ˌɑːkʌlˈteɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động ẩn giấu hoặc che giấu một cái gì đó; sự che khuất của một thiên thể này bởi một thiên thể khác; trạng thái bị ẩn giấu hoặc che giấu
Word Forms
số nhiềuoccultations

Cụm từ & Cách kết hợp

lunar occultation

nguyệt thực

stellar occultation

thực hành sao

planetary occultation

thực hành hành tinh

occultation event

sự kiện thực hành

solar occultation

mặt trời che khuất

occultation phenomenon

hiện tượng che khuất

occultation timing

thời điểm che khuất

occultation analysis

phân tích che khuất

occultation prediction

dự đoán che khuất

occultation observation

quan sát che khuất

Câu ví dụ

the occultation of the star was a rare astronomical event.

sự che khuất ngôi sao là một hiện tượng thiên văn hiếm gặp.

during the occultation, the planet briefly disappears from view.

trong quá trình che khuất, hành tinh biến mất khỏi tầm nhìn trong một thời gian ngắn.

scientists study occultation to learn more about celestial bodies.

các nhà khoa học nghiên cứu sự che khuất để tìm hiểu thêm về các thiên thể.

the occultation provided valuable data for researchers.

sự che khuất cung cấp dữ liệu có giá trị cho các nhà nghiên cứu.

occultation can help determine the size of distant objects.

sự che khuất có thể giúp xác định kích thước của các vật thể ở xa.

observers gathered to witness the occultation of the moon.

những người quan sát đã tập hợp lại để chứng kiến sự che khuất của mặt trăng.

the occultation event was broadcast live for enthusiasts.

sự kiện che khuất được phát trực tiếp cho những người yêu thích.

many cultures have myths related to the occultation of celestial bodies.

nhiều nền văn hóa có những câu chuyện thần thoại liên quan đến sự che khuất của các thiên thể.

amateur astronomers often track occultation events.

những người yêu thích thiên văn nghiệp dư thường theo dõi các sự kiện che khuất.

the next occultation of jupiter will occur next month.

lần che khuất Sao Mộc tiếp theo sẽ xảy ra vào tháng tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay