revelation

[Mỹ]/ˌrevəˈleɪʃn/
[Anh]/ˌrevəˈleɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tiết lộ, sự công khai, sự khám phá, sự phơi bày, sự tiết lộ một điều gì đó trước đây chưa biết
Các dạng của từ
số nhiềurevelations

Cụm từ & Cách kết hợp

divine revelation

phép mặc khải thiêng liêng

startling revelation

phép mặc khải đáng kinh ngạc

unexpected revelation

phép mặc khải bất ngờ

shocking revelation

phép mặc khải gây sốc

Câu ví dụ

the revelations shocked the nation.

Những tiết lộ gây sốc cho cả quốc gia.

Her true nature was a revelation to me.

Bản chất thật sự của cô ấy là một sự khám phá đối với tôi.

revelations about her past

Những tiết lộ về quá khứ của cô ấy.

The shocking revelations caused quite a storm.

Những tiết lộ gây sốc đã gây ra một cơn bão.

Darwin's revelations about our bestial beginnings.

những tiết lộ của Darwin về nguồn gốc tàn bạo của chúng ta.

revelations about his personal life.

Những tiết lộ về cuộc sống cá nhân của anh ấy.

the revelation of an alleged plot to assassinate the king.

sự tiết lộ về một âm mưu bị cáo buộc để ám sát nhà vua.

These revelations will really knock him off his pedestal.

Những tiết lộ này sẽ thực sự khiến anh ta ngã khỏi bệ đỡ của mình.

His performance in the race today was a revelation to everyone.

Phong độ của anh ấy trong cuộc đua hôm nay là một sự khám phá đối với tất cả mọi người.

These revelations should not detract from his achievements.

Những tiết lộ này không nên làm giảm đi những thành tựu của anh ấy.

he is enraged at this revelation of his past amours.

anh ấy rất tức giận trước sự tiết lộ về những mối tình trong quá khứ của anh ấy.

further revelations concerning his role in the affair.

Những tiết lộ thêm về vai trò của anh ấy trong vụ việc.

The shocking revelations finally woke me to the facts of the matter.

Những tiết lộ gây sốc cuối cùng đã giúp tôi nhận ra sự thật.

The revelation of his scandalous past led to his resignation.

Việc tiết lộ quá khứ scandal của anh ấy đã dẫn đến việc anh ấy từ chức.

his relationships did not permit the degree of self-revelation that true intimacy presupposes.

Các mối quan hệ của anh ấy không cho phép mức độ tự tiết lộ mà sự thân mật thực sự đòi hỏi.

Revelations of wrongdoing helped bring about the eclipse of the governor's career.

Những tiết lộ về hành vi sai trái đã giúp dẫn đến sự suy tàn sự nghiệp của thống đốc.

The latest revelations put more pressure on the minister, who is already under siege for his economic policies.

Những tiết lộ mới nhất đã gây thêm áp lực lên bộ trưởng, người đã bị bao vây vì các chính sách kinh tế của mình.

Thus ends the Sri Bhagavad-Gita Trust translation of Srimad Bhagavad-Gita, Chapter Eighteen, entitled: Moksa-Opadesa Yoga: Final Revelations of the Ultimate Truth.

Đây là kết thúc bản dịch Srimad Bhagavad-Gita của Sri Bhagavad-Gita Trust, Chương Mười Bốn, có tựa đề: Moksa-Opadesa Yoga: Những Tiết Lộ Cuối Cùng Về Chân Lý Tối Cao.

The excavation exposed a staggering number of Bronze Age artifacts. The term can often imply revelation of something better left concealed:

Việc khai quật đã phơi bày một số lượng lớn các hiện vật thời kỳ đồ đồng. Thuật ngữ này thường ngụ ý sự tiết lộ điều gì đó tốt hơn nên được giữ kín:

Ví dụ thực tế

There'd be even more revelations later.

Sẽ có nhiều tiết lộ hơn nữa sau này.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

Some of the greatest scientific revelations come from unexpected results.

Một số khám phá khoa học vĩ đại nhất đến từ những kết quả không mong muốn.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

He feared the revelation of the truth.

Anh ta sợ sự phơi bày sự thật.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

Oh! Actually, sir, it was Eliza's revelation.

Ồ! Thật ra, thưa ông, đó là tiết lộ của Eliza.

Nguồn: "Reconstructing a Lady" Original Soundtrack

" Twenty-seven ... a time of sudden revelations, "

"- Hai mươi bảy ... một thời điểm của những tiết lộ bất ngờ,"

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

Are there more revelations beyond these kinds of spy strategies?

Có những tiết lộ nào khác ngoài những chiến lược gián điệp này không?

Nguồn: The Washington Post

I really experienced it as a revelation, a personal revelation.

Tôi thực sự trải nghiệm nó như một sự tiết lộ, một sự tiết lộ cá nhân.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 Collection

For me, that's the real revelation.

Với tôi, đó là sự tiết lộ thực sự.

Nguồn: CNN Celebrity Interview

EBay made the revelation in its fourth quarter earning's report.

EBay đã tiết lộ thông tin trong báo cáo thu nhập quý thứ tư của mình.

Nguồn: NPR News January 2014 Compilation

When The Cabinet of Dr. Caligari came out, it was a revelation.

Khi bộ phim The Cabinet of Dr. Caligari ra mắt, đó là một sự tiết lộ.

Nguồn: Vox opinion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay