occupants

[Mỹ]/ˈɒkjʊpənts/
[Anh]/ˈɑːkjəpənts/

Dịch

n. những người sống hoặc ở tại một nơi.

Cụm từ & Cách kết hợp

building occupants

người sử dụng tòa nhà

occupants evacuated

người đã sơ tán

new occupants

người sử dụng mới

current occupants

người sử dụng hiện tại

former occupants

người sử dụng trước đây

occupants' rights

quyền của người sử dụng

identify occupants

xác định người sử dụng

protect occupants

bảo vệ người sử dụng

relocate occupants

di dời người sử dụng

occupant safety

an toàn của người sử dụng

Câu ví dụ

the building's occupants were evacuated due to a fire alarm.

Những người chiếm giữ tòa nhà đã được sơ tán do báo động cháy.

we need to notify all occupants of the building before the maintenance work begins.

Chúng tôi cần thông báo cho tất cả những người chiếm giữ tòa nhà trước khi công việc bảo trì bắt đầu.

the apartment occupants complained about the noisy neighbors.

Những người thuê căn hộ phàn nàn về những người hàng xóm ồn ào.

the safety regulations require checking the number of occupants in each room.

Các quy định an toàn yêu cầu kiểm tra số lượng người trong mỗi phòng.

the new occupants of the house are settling in well.

Những người mới chuyển đến nhà đang hòa nhập tốt.

the occupants of the vehicle were uninjured in the accident.

Những người trên xe không bị thương trong vụ tai nạn.

the landlord must provide a list of all occupants to the management company.

Chủ nhà phải cung cấp danh sách tất cả những người chiếm giữ cho công ty quản lý.

the survey asked about the satisfaction of the building occupants.

Cuộc khảo sát hỏi về sự hài lòng của những người chiếm giữ tòa nhà.

the occupants of the office space shared a common break room.

Những người chiếm giữ không gian văn phòng có một phòng nghỉ chung.

the fire department interviewed the occupants of the affected apartments.

Sở cứu hỏa đã phỏng vấn những người chiếm giữ các căn hộ bị ảnh hưởng.

the long-term occupants of the property have a strong sense of community.

Những người chiếm giữ tài sản lâu năm có ý thức cộng đồng mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay