occupier

[Mỹ]/'ɑkjupaɪɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cư dân; chủ sở hữu; người nắm giữ.
Word Forms
số nhiềuoccupiers

Cụm từ & Cách kết hợp

military occupier

người chiếm đóng quân sự

territorial occupier

người chiếm đóng lãnh thổ

Câu ví dụ

an unacceptable level of disturbance to occupiers of adjacent properties

mức độ gây rối chấp nhận được đối với những người chiếm giữ các bất động sản liền kề.

The occupier of the house refused to leave.

Người chiếm giữ căn nhà đã từ chối rời đi.

The occupier of the land had to pay property taxes.

Người chiếm giữ đất đai phải trả thuế bất động sản.

The occupier of the office was promoted to a higher position.

Người chiếm giữ văn phòng được thăng chức lên vị trí cao hơn.

The occupier of the throne faced a rebellion.

Người chiếm giữ ngai vàng phải đối mặt với một cuộc nổi loạn.

The occupier of the apartment complained about noisy neighbors.

Người chiếm giữ căn hộ phàn nàn về những người hàng xóm ồn ào.

The occupier of the shop decided to renovate the space.

Người chiếm giữ cửa hàng quyết định cải tạo không gian.

The occupier of the car parked illegally.

Người chiếm giữ chiếc xe đã đậu xe trái phép.

The occupier of the position was skilled and experienced.

Người chiếm giữ vị trí có kỹ năng và kinh nghiệm.

The occupier of the territory declared independence.

Người chiếm giữ lãnh thổ đã tuyên bố độc lập.

The occupier of the factory increased production capacity.

Người chiếm giữ nhà máy đã tăng năng lực sản xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay