oceans

[Mỹ]/[ˈoʊʃənz]/
[Anh]/[ˈoʊʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các vùng biển lớn
n. (số nhiều) từ chỉ chung cho tất cả các vùng biển trên thế giới
v. bị nhấn mạnh hoặc chi phối bởi một cảm giác hoặc cảm xúc

Cụm từ & Cách kết hợp

vast oceans

biển cả rộng lớn

cross oceans

qua biển cả

explore oceans

khám phá biển cả

protect oceans

bảo vệ biển cả

deep oceans

biển cả sâu thẳm

blue oceans

biển cả xanh

polluted oceans

biển cả bị ô nhiễm

future oceans

biển cả tương lai

global oceans

biển cả toàn cầu

stormy oceans

biển cả dữ dội

Câu ví dụ

the vast oceans cover over 70% of the earth's surface.

Biển cả rộng lớn chiếm hơn 70% bề mặt Trái Đất.

scientists are studying the impact of pollution on our oceans.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động của ô nhiễm đến đại dương của chúng ta.

we sailed across the oceans for many weeks.

Chúng tôi đã lướt qua biển cả trong nhiều tuần lễ.

the deep oceans hold many undiscovered species.

Biển sâu chứa đựng nhiều loài chưa được khám phá.

protecting our oceans is crucial for the planet's health.

Bảo vệ đại dương của chúng ta là rất quan trọng đối với sức khỏe của hành tinh.

the powerful waves crashed against the shores of the oceans.

Những làn sóng mạnh mẽ xô vào bờ biển của đại dương.

shipping routes cross the oceans daily, transporting goods worldwide.

Các tuyến đường vận chuyển hàng hóa cắt ngang đại dương hàng ngày, vận chuyển hàng hóa khắp thế giới.

marine life thrives in the diverse ecosystems of the oceans.

Sự sống dưới biển phát triển mạnh mẽ trong các hệ sinh thái đa dạng của đại dương.

the rising sea levels threaten coastal communities near the oceans.

Mực nước biển dâng đang đe dọa các cộng đồng ven biển gần đại dương.

we explored the coral reefs teeming with life in the oceans.

Chúng tôi đã khám phá các rạn san hô tràn đầy sự sống trong đại dương.

the currents in the oceans influence global weather patterns.

Các dòng chảy trong đại dương ảnh hưởng đến các mô hình thời tiết toàn cầu.

plastic waste accumulates in the oceans, harming marine animals.

Chất thải nhựa tích tụ trong đại dương, gây hại cho động vật biển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay