ocular

[Mỹ]/ˈɒkjələ(r)/
[Anh]/ˈɑːkjələr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến mắt, phù hợp với mắt, liên quan đến thị giác
n. một ống kính cho mắt.
Word Forms
số nhiềuoculars

Cụm từ & Cách kết hợp

ocular examination

khám mắt

ocular health

sức khỏe mắt

ocular trauma

chấn thương mắt

ocular disease

bệnh về mắt

ocular surgery

phẫu thuật mắt

Câu ví dụ

ocular spots; an ocular organ.

các đốm trên mắt; một cơ quan thị giác.

ocular exercises; ocular muscles.

các bài tập thị giác; cơ mắt.

Objective To investigate the changes of blood-ocular barrier and effect of ligustrazine on the ocular endosmosis of intravenous ciprofloxacin in rabbit eyes of corneal perforating injury.

Mục tiêu: Nghiên cứu sự thay đổi của hàng rào máu-mắt và tác dụng của ligustrazine đối với quá trình thẩm thấu của ciprofloxacin tĩnh mạch vào mắt thỏ bị tổn thương thủng giác mạc.

Conclusions The major manifestion of ocular posterior segment syphilis is chorioretinitis.

Kết luận. Biểu hiện chính của bệnh giang mai đoạn sau mắt là chorioretinitis.

Ovary of female flower 2(or 3)-locular, densely yellow-brown pubescent.

Buồng trứng của hoa cái 2 (hoặc 3) ngăn, có lông tơ màu vàng nâu dày đặc.

eyelet , ocellus , ocular , oculist , ullage ;

đai mắt, ocellus, thị giác, bác sĩ nhãn khoa, ullage;

Ocular infections with helminthic parasites are uncommon and have been well described previously.

Nhiễm trùng mắt do ký sinh trùng đường ruột không phổ biến và đã được mô tả rõ ràng trước đây.

Ovary 1-3(or 4)-locular, with 1 or 2 ovules per locule;

Buồng trứng 1-3 (hoặc 4) ngăn, với 1 hoặc 2 noãn ở mỗi ngăn;

Extraocular muscles play an important role in the normal movement of globe and formation of normal vision,whose lesions may result in strabism and ocular motor disturbance.

Các cơ vận nhãn ngoài tầm mắt đóng vai trò quan trọng trong chuyển động bình thường của nhãn cầu và hình thành thị lực bình thường, các tổn thương của chúng có thể dẫn đến lác và rối loạn vận nhãn.

The causes leading to blindness and low vision were cataract, ceratonosus, glaucoma and ocular fundus Disease, etc.

Các nguyên nhân dẫn đến mù lòa và thị lực kém là đục thủy tinh thể, ceratonosus, glaucoma và bệnh lý võng mạc, v.v.

ocular secretion and conjunctival hyperemia.,papillary hyperplasia in palpebral conjunctiva,follicles are full of upper and lower fornical conjunctiva.

tiết dịch mắt và xung huyết kết mạc, tăng sinh biểu mô ở kết mạc palpebral, các nang đầy ắp cả kết mạc góc trên và góc dưới.

Congenital microphthalmia is a developmental defect of ocular disorder with autosomal dominant, autosomal recessive, and X-linked recessive modes of inheritance.

Viễn thị bẩm sinh là một khuyết tật phát triển của rối loạn mắt với các kiểu di truyền trội tự thân, lặn tự thân và lặn liên kết X.

To investigate the effect of corneosclera repair and ultrasonic emulsification and cataract aspiration followed by artificial vitreous implantation in ocular penetrating injury.

Nghiên cứu hiệu quả của việc sửa chữa giác mạc, nhũ hóa siêu âm và hút đục thể thủy tinh sau đó cấy ghép thể thủy tinh nhân tạo trong chấn thương xuyên mắt.

Objective:To investigate the effect of corneosclera repair and ultrasonic emulsification and cataract aspiration followed by artificial vitreous implantation in ocular penetrating injury.

Mục tiêu: Nghiên cứu hiệu quả của việc sửa chữa giác mạc, nhũ hóa siêu âm và hút đục thể thủy tinh sau đó cấy ghép thể thủy tinh nhân tạo trong chấn thương xuyên mắt.

Researches are mature on mesenchymal stem cells as seed cells acting on damaged tissue in ocular repairs and regeneration.But its oncogenicity and the security are waiting for further solving.

Nghiên cứu đã trưởng thành về tế bào gốc trung mô như tế bào mồi tác động lên mô bị tổn thương trong sửa chữa và tái tạo mắt. Nhưng tính gây ung thư và sự an toàn vẫn đang chờ giải quyết thêm.

Incontinentia pigmenti is a rare genodermatosis that usually affects female infants.The associated abnormalities involve ocular, dental, skeletal and central nervous systems.

Bệnh incontinentia pigmenti là một bệnh di truyền da hiếm gặp thường ảnh hưởng đến trẻ sơ sinh nữ. Các bất thường liên quan bao gồm mắt, răng, xương và hệ thần kinh trung ương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay