ophthalmic

[Mỹ]/ɒf'θælmɪk/
[Anh]/ɑfˈθælmɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến mắt hoặc chăm sóc mắt
n. thuốc cho mắt

Cụm từ & Cách kết hợp

ophthalmic examination

khám mắt

ophthalmic surgeon

bác sĩ nhãn khoa

ophthalmic equipment

thiết bị nhãn khoa

Câu ví dụ

an ambulatory ophthalmic service.

dịch vụ khám mắt lưu động

This article reviewed the therapeutic use of chitosan as artificial lacrima, medical viscoelastic material, carrier of drug delivery systems and so on in ophthalmic disease.

Bài báo này đã đánh giá việc sử dụng chitosan như một chất tạo nước mắt nhân tạo, vật liệu co giãn y tế, chất mang hệ thống phân phối thuốc và các ứng dụng khác trong bệnh lý nhãn khoa.

Surgical, Dental Insruments, Scissors, Ophthalmology Instruments, Manicure / Pedicure Items, Ent Instruments and Holloware Ophthalmic Instruments

Dụng cụ phẫu thuật, nha khoa, kéo, dụng cụ nhãn khoa, vật dụng làm đẹp tay/chân, dụng cụ Tai mũi họng và dụng cụ nhãn khoa Holloware

We want to buy Surgical, Dental Insruments, Scissors, Ophthalmology Instruments, Manicure / Pedicure Items, Ent Instruments and Holloware Ophthalmic Instruments

Chúng tôi muốn mua Dụng cụ phẫu thuật, nha khoa, Kéo, Dụng cụ nhãn khoa, Dụng cụ làm móng tay/chân, Dụng cụ Tai mũi họng và Dụng cụ nha khoa nhãn khoa.

Ví dụ thực tế

Ichilov Medical Center ophthalmic surgeon David Versano says this makes the new tool suitable for microsurgery on blood vessels and nerves.

Bác sĩ nhãn khoa David Versano tại Trung tâm Y tế Ichilov cho biết điều này khiến công cụ mới phù hợp với việc phẫu thuật vi mạch máu và thần kinh.

Nguồn: VOA Standard April 2015 Collection

That's a convenience for most of us, but a necessity for people living in remote areas with poor access to any local ophthalmic care.

Điều đó là một sự tiện lợi cho hầu hết chúng tôi, nhưng cần thiết cho những người sống ở các vùng sâu vùng xa, nơi khó tiếp cận các dịch vụ chăm sóc nhãn khoa tại địa phương.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection July 2014

Katherine Sellgren from BBC News spoke to Chris Hammond, professor of ophthalmology at King's College London and consultant ophthalmic surgeon at St Thomas' Hospital.

Katherine Sellgren từ BBC News đã nói chuyện với Chris Hammond, giáo sư nhãn khoa tại King's College London và bác sĩ phẫu thuật nhãn khoa tư vấn tại Bệnh viện St Thomas.

Nguồn: BBC Learning English (official version)

Yet I do not call to mind that I was ever in my earlier youth the subject of remark in our social family circle, but some large-handed person took some such ophthalmic steps to patronize me.

Tuy nhiên, tôi không nhớ rằng trong những năm tháng trẻ trung, tôi từng là chủ đề của những lời bình luận trong vòng tròn gia đình xã hội của chúng tôi, nhưng có một người tay to đã thực hiện một số bước đi nhãn khoa như vậy để ra vẻ thân thiện với tôi.

Nguồn: Great Expectations (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay