off-campus

[Mỹ]/[ˈɒf ˈkæmpəs]/
[Anh]/[ˈɒf ˈkæmpəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Cách xa khuôn viên trường đại học hoặc cao đẳng.
n. Khu vực xung quanh trường đại học hoặc cao đẳng không thuộc khuôn viên trường.
adj. Nằm ngoài hoặc xảy ra ngoài khuôn viên trường đại học hoặc cao đẳng.

Cụm từ & Cách kết hợp

off-campus housing

nhà ở ngoại trú

off-campus activities

hoạt động ngoại trú

off-campus jobs

việc làm ngoại trú

off-campus study

học ngoại trú

off-campus events

sự kiện ngoại trú

went off-campus

đã rời khỏi khuôn viên trường

living off-campus

sống ngoại trú

off-campus access

quyền truy cập ngoại trú

off-campus resources

nguồn lực ngoại trú

find off-campus

tìm ngoại trú

Câu ví dụ

we often grab off-campus lunch at a nearby cafe.

Chúng tôi thường đi ăn trưa ngoài khuôn trường tại một quán cà phê gần đó.

the university offers off-campus housing options for students.

Đại học cung cấp các lựa chọn nhà ở ngoài khuôn trường cho sinh viên.

many students enjoy off-campus internships during the summer.

Nhiều sinh viên thích thực tập ngoài khuôn trường trong mùa hè.

the off-campus study program allowed me to explore a new city.

Chương trình học ngoài khuôn trường cho phép tôi khám phá một thành phố mới.

volunteering off-campus is a great way to give back to the community.

Tình nguyện ngoài khuôn trường là một cách tuyệt vời để trả lại cho cộng đồng.

the off-campus event was well-attended by local residents.

Sự kiện ngoài khuôn trường đã thu hút được sự tham gia đông đảo của người dân địa phương.

we organized an off-campus fundraising event for the charity.

Chúng tôi đã tổ chức một sự kiện gây quỹ ngoài khuôn trường cho tổ chức từ thiện.

the professor encouraged us to conduct research off-campus.

Giáo sư khuyến khích chúng tôi tiến hành nghiên cứu ngoài khuôn trường.

it's easy to meet new people when you're off-campus.

Dễ dàng gặp gỡ những người mới khi bạn ở ngoài khuôn trường.

the off-campus job provided valuable work experience.

Công việc ngoài khuôn trường đã cung cấp kinh nghiệm làm việc có giá trị.

we took a field trip off-campus to visit a local business.

Chúng tôi đã đi thực tế ngoài khuôn trường để thăm một doanh nghiệp địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay