ok

[Mỹ]/əuˈkei/
[Anh]/oˈke/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thỏa mãn; adv. theo cách thỏa mãn; n. sự chấp thuận, sự đồng ý.

Cụm từ & Cách kết hợp

okay

okay

that's ok

không sao đâu

i'm ok

Tôi ổn

everything is ok

mọi thứ đều ổn

ok button

nút ok

Câu ví dụ

It's ok to make mistakes as long as you learn from them.

Không sao đâu nếu mắc lỗi, miễn là bạn học được từ chúng.

She gave me the ok to proceed with the project.

Cô ấy đã cho tôi sự cho phép để tiếp tục dự án.

Is it ok if I borrow your pen for a moment?

Tôi có thể mượi bút của bạn một lát được không?

The weather looks ok for our picnic tomorrow.

Thời tiết có vẻ ổn cho chuyến dã ngoại của chúng ta ngày mai.

He's feeling ok after the surgery.

Anh ấy cảm thấy ổn sau ca phẫu thuật.

I'm ok with going to either restaurant for dinner.

Tôi không có vấn đề gì với việc đi đến bất kỳ nhà hàng nào để ăn tối.

Ok, let's meet at 5 pm in front of the library.

Được rồi, chúng ta gặp nhau lúc 5 giờ chiều trước thư viện nhé.

She's not feeling ok about the upcoming exam.

Cô ấy không cảm thấy ổn về kỳ thi sắp tới.

The project is almost finished, just a few more ok from the team.

Dự án gần hoàn thành rồi, chỉ cần một vài sự đồng ý nữa từ nhóm thôi.

The doctor said it's ok for you to start exercising again.

Bác sĩ nói bạn có thể bắt đầu tập thể dục trở lại.

Ví dụ thực tế

And stop saying " OK" all the time! Ok?

Và đừng nói "OK" cả ngày! OK?

Nguồn: "Leon: The Professional" Original Soundtrack

Ok, shall we go then? Spoil ourselves? Yes, let's.

OK, chúng ta đi bây giờ? Tự thưởng cho mình? Vâng, đi thôi.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8

Wow, Wow, Wow Feisty pants. Ok, Relax.

Wow, Wow, Wow Quá mạnh mẽ. OK, thư giãn đi.

Nguồn: Frozen Selection

Here, here, here. - All right. Ok, Ok.

Ở đây, ở đây, ở đây. - Được rồi. OK, OK.

Nguồn: Gourmet food, prayer, and love

Ok, then. Well, I'll release her now. Ok?

OK, thì cứ làm đi. Ừ, tôi sẽ thả cô ấy ra ngay bây giờ. OK?

Nguồn: The mysteries of the Earth

Ok, but I'm taking your skateboard as collateral.

OK, nhưng tôi sẽ lấy ván trượt của bạn làm tài sản thế chấp.

Nguồn: Authentic American English

Yes. - Ok, than wait, I apologize, ok...

Vâng. - OK, chờ đã, tôi xin lỗi, OK...

Nguồn: Go blank axis version

Ok, which pile is your card in?

OK, quân bài của bạn nằm trong đống nào?

Nguồn: Mathematics and Magic (Audio Version)

Ok, Ok, we get it. You set the scene. Now just read your mother's line.

OK, OK, chúng tôi hiểu rồi. Bạn đã đặt bối cảnh. Bây giờ chỉ cần đọc lời thoại của mẹ bạn.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

Ok, snookered, or I think you might say snookered.

OK, bị lừa rồi, hoặc tôi nghĩ bạn có thể nói là bị lừa.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay