yes

[Mỹ]/jes/
[Anh]/jɛs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Chỉ sự đồng ý hoặc xác nhận.

Cụm từ & Cách kết hợp

oh yes

ô vâng

if yes

nếu có

yes or no

có hoặc không

yes and no

có và không

yes i do

vâng, tôi có

Câu ví dụ

Yes, I agree with your decision.

Vâng, tôi đồng ý với quyết định của bạn.

She said yes to his proposal.

Cô ấy đã đồng ý với lời cầu hôn của anh ấy.

Yes, I can help you with that.

Vâng, tôi có thể giúp bạn với điều đó.

He nodded yes in response.

Anh ấy gật đầu đồng ý.

Yes, I understand what you're saying.

Vâng, tôi hiểu những gì bạn đang nói.

The answer is yes, we can make it happen.

Câu trả lời là có, chúng ta có thể thực hiện được.

Yes, I will be there on time.

Vâng, tôi sẽ đến đúng giờ.

She whispered a quiet yes to his request.

Cô ấy thì thầm một lời đồng ý nhẹ nhàng với yêu cầu của anh ấy.

Yes, I believe in second chances.

Vâng, tôi tin vào cơ hội thứ hai.

The crowd shouted a loud yes in unison.

Đám đông reo hò một tiếng đồng ý lớn cùng một lúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay