one-color

[Mỹ]/[ˈwʌn ˈkʌlər]/
[Anh]/[ˈwʌn ˈkʌlər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Sử dụng hoặc chứa chỉ một màu sắc; in bằng một màu duy nhất.
n. Một thiết kế hoặc tác phẩm nghệ thuật sử dụng chỉ một màu sắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

one-color scheme

màu đơn sắc

one-color print

In một màu

one-color design

Thiết kế một màu

one-color palette

Bảng màu một màu

one-color world

Thế giới một màu

one-colored item

Một vật phẩm một màu

one-colored shirt

Áo một màu

one-color look

Phong cách một màu

one-color effect

Tác dụng một màu

one-color image

Hình ảnh một màu

Câu ví dụ

the company decided to release a one-color brochure.

Người ta quyết định phát hành một cuốn brochure một màu.

we chose a one-color scheme for the website design.

Chúng tôi chọn một phương án một màu cho thiết kế trang web.

the artist used a one-color palette for the painting.

Nghệ sĩ đã sử dụng bảng màu một màu cho bức tranh.

the t-shirt was printed in one-color ink.

Áo phông được in bằng mực một màu.

the packaging features a simple one-color design.

Đóng gói có thiết kế đơn giản một màu.

the poster was a striking one-color advertisement.

Banner là một quảng cáo một màu ấn tượng.

they opted for a one-color logo to keep it clean.

Họ chọn logo một màu để giữ cho nó gọn gàng.

the invitation was printed in a classic one-color style.

Mời gọi được in theo phong cách một màu cổ điển.

the children created one-color drawings with crayons.

Các em nhỏ đã tạo ra các bức vẽ một màu bằng bút chì màu.

the report was printed in one-color to save costs.

Báo cáo được in một màu để tiết kiệm chi phí.

the uniform was a practical one-color design.

Trang phục là một thiết kế một màu thực tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay