one-year

[Mỹ]/wʌn jɪər/
[Anh]/wʌn jɪr/

Dịch

adj. kéo dài một năm.

Cụm từ & Cách kết hợp

one-year plan

kế hoạch một năm

one-year old

một năm tuổi

one-year contract

hợp đồng một năm

one-year warranty

bảo hành một năm

one-year anniversary

kỷ niệm một năm

one-year study

nghiên cứu một năm

one-year goal

mục tiêu một năm

one-year period

thời gian một năm

Câu ví dụ

we're planning a one-year trip around the world.

Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi vòng quanh thế giới trong một năm.

the project has a one-year deadline.

Dự án có thời hạn một năm.

it's a one-year warranty on the product.

Đây là chế độ bảo hành một năm cho sản phẩm.

she saved up enough money for a one-year sabbatical.

Cô ấy đã tiết kiệm đủ tiền cho một năm nghỉ phép.

the investment yielded a one-year return.

Khoản đầu tư mang lại lợi nhuận trong một năm.

the student received a one-year scholarship.

Sinh viên đã nhận được học bổng một năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay