open-top car
xe không có nắp
open-top bus
xe buýt không có nắp
open-top sports
thể thao không có nắp
open-top design
thiết kế không có nắp
open-top market
thị trường không có nắp
open-top view
quan điểm không có nắp
open-top container
thùng chứa không có nắp
open-top stadium
sân vận động không có nắp
an open-top
một cái không có nắp
open-topped vehicle
phương tiện không có nắp
we bought an open-top car for summer drives.
Chúng tôi đã mua một chiếc xe có nắp mở để đi chơi vào mùa hè.
the open-top bus offered stunning city views.
Chiếc xe buýt có nắp mở cung cấp tầm nhìn tuyệt đẹp của thành phố.
she wore a wide-brimmed hat to protect herself from the sun in the open-top jeep.
Cô ấy đội một chiếc nón rộng vành để bảo vệ bản thân khỏi ánh nắng trong chiếc jeep có nắp mở.
the open-top stadium allowed the breeze to circulate.
Sân vận động có nắp mở cho phép gió lưu thông.
he enjoyed the feeling of the wind in his hair in the open-top convertible.
Anh ấy tận hưởng cảm giác gió thổi qua tóc trong chiếc xe thể thao có nắp mở.
the open-top container allowed for easy loading and unloading of goods.
Chiếc thùng có nắp mở cho phép dễ dàng xếp và dỡ hàng hóa.
the open-top fire pit was perfect for roasting marshmallows.
Chỗ đốt lửa có nắp mở là lý tưởng để nướng kẹo bông.
they watched the fireworks from the open-top of their building.
Họ ngắm pháo hoa từ phần nắp mở của tòa nhà họ.
the open-top design of the planter allowed for better drainage.
Thiết kế có nắp mở của chậu cây cho phép thoát nước tốt hơn.
the open-top truck was used to haul lumber.
Chiếc xe tải có nắp mở được sử dụng để chở gỗ.
we sat on the open-top of the hay bale, enjoying the sunshine.
Chúng tôi ngồi trên phần nắp mở của bó rơm, tận hưởng ánh nắng.
open-top car
xe không có nắp
open-top bus
xe buýt không có nắp
open-top sports
thể thao không có nắp
open-top design
thiết kế không có nắp
open-top market
thị trường không có nắp
open-top view
quan điểm không có nắp
open-top container
thùng chứa không có nắp
open-top stadium
sân vận động không có nắp
an open-top
một cái không có nắp
open-topped vehicle
phương tiện không có nắp
we bought an open-top car for summer drives.
Chúng tôi đã mua một chiếc xe có nắp mở để đi chơi vào mùa hè.
the open-top bus offered stunning city views.
Chiếc xe buýt có nắp mở cung cấp tầm nhìn tuyệt đẹp của thành phố.
she wore a wide-brimmed hat to protect herself from the sun in the open-top jeep.
Cô ấy đội một chiếc nón rộng vành để bảo vệ bản thân khỏi ánh nắng trong chiếc jeep có nắp mở.
the open-top stadium allowed the breeze to circulate.
Sân vận động có nắp mở cho phép gió lưu thông.
he enjoyed the feeling of the wind in his hair in the open-top convertible.
Anh ấy tận hưởng cảm giác gió thổi qua tóc trong chiếc xe thể thao có nắp mở.
the open-top container allowed for easy loading and unloading of goods.
Chiếc thùng có nắp mở cho phép dễ dàng xếp và dỡ hàng hóa.
the open-top fire pit was perfect for roasting marshmallows.
Chỗ đốt lửa có nắp mở là lý tưởng để nướng kẹo bông.
they watched the fireworks from the open-top of their building.
Họ ngắm pháo hoa từ phần nắp mở của tòa nhà họ.
the open-top design of the planter allowed for better drainage.
Thiết kế có nắp mở của chậu cây cho phép thoát nước tốt hơn.
the open-top truck was used to haul lumber.
Chiếc xe tải có nắp mở được sử dụng để chở gỗ.
we sat on the open-top of the hay bale, enjoying the sunshine.
Chúng tôi ngồi trên phần nắp mở của bó rơm, tận hưởng ánh nắng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay