opposite-sex

[Mỹ]/[ˈɒpəzɪt ˈ seks]/
[Anh]/[ˈɑːpəzɪt ˈsɛks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người cùng giới tính ngược lại; người thuộc giới tính khác.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến những người thuộc giới tính khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

opposite-sex attraction

Thu hút giới tính khác

opposite-sex relationships

Mối quan hệ giữa các giới tính khác nhau

opposite-sex friendships

Tình bạn giữa các giới tính khác nhau

opposite-sex dating

Quan hệ yêu đương giữa các giới tính khác nhau

opposite-sex interactions

Tương tác giữa các giới tính khác nhau

opposite-sex encounters

Gặp gỡ giữa các giới tính khác nhau

opposite-sex roles

Vai trò giữa các giới tính khác nhau

opposite-sex dynamics

Động lực giữa các giới tính khác nhau

opposite-sex pairings

Kết hợp giữa các giới tính khác nhau

opposite-sex communication

Giao tiếp giữa các giới tính khác nhau

Câu ví dụ

many people find it challenging to navigate opposite-sex relationships.

Rất nhiều người cảm thấy khó khăn trong việc điều hướng các mối quan hệ với người khác giới.

the study explored the dynamics of opposite-sex friendships.

Nghiên cứu đã khám phá các mối quan hệ giữa bạn bè khác giới.

he was interested in learning about opposite-sex perspectives on the issue.

Ông quan tâm đến việc tìm hiểu quan điểm của giới khác về vấn đề này.

the company promotes diversity, including opposite-sex partnerships in the workplace.

Công ty khuyến khích sự đa dạng, bao gồm các mối quan hệ giữa các giới trong môi trường làm việc.

understanding opposite-sex communication styles can improve relationships.

Hiểu được phong cách giao tiếp giữa các giới có thể cải thiện các mối quan hệ.

the novel focuses on the complexities of opposite-sex attraction.

Truyện ngắn tập trung vào sự phức tạp của sự hấp dẫn giữa các giới.

she sought advice on dealing with difficult opposite-sex colleagues.

Cô ấy tìm kiếm lời khuyên về cách xử lý đồng nghiệp khác giới khó tính.

the workshop aimed to foster respectful interactions between opposite-sex individuals.

Khóa học nhằm thúc đẩy các tương tác tôn trọng giữa các cá nhân khác giới.

he analyzed the impact of societal norms on opposite-sex interactions.

Ông phân tích tác động của chuẩn mực xã hội đến các tương tác giữa các giới.

the article discussed the challenges faced by opposite-sex couples.

Bài viết thảo luận về những thách thức mà các cặp đôi khác giới phải đối mặt.

it's important to consider cultural differences in opposite-sex dating.

Quan trọng là cần xem xét sự khác biệt văn hóa trong việc hẹn hò giữa các giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay