oppressivenesses

[Mỹ]/əˈprɛsɪvnəsɪz/
[Anh]/əˈprɛsɪvnəsɪz/

Dịch

n. tính chất áp bức

Cụm từ & Cách kết hợp

the oppressiveness

chủ nghĩa áp bức

felt oppressiveness

cảm giác bị áp bức

oppressiveness increased

chủ nghĩa áp bức tăng lên

oppressiveness was

chủ nghĩa áp bức là

oppressiveness felt

cảm giác bị áp bức

oppressiveness exists

chủ nghĩa áp bức tồn tại

oppressiveness remains

chủ nghĩa áp bức vẫn còn

oppressiveness grows

chủ nghĩa áp bức phát triển

oppressiveness ends

chủ nghĩa áp bức chấm dứt

oppressiveness faded

chủ nghĩa áp bức mờ nhạt

Câu ví dụ

she experienced multiple oppressions/oppressivenesses throughout her lifetime.

Cô đã trải qua nhiều hình thức áp bức trong suốt cuộc đời mình.

the oppressions/oppressivenesses created by colonial rule affected generations.

Các hình thức áp bức do chính sách thực dân tạo ra đã ảnh hưởng đến nhiều thế hệ.

various oppressions/oppressivenesses intersected in the social system.

Nhiều hình thức áp bức khác nhau giao thoa trong hệ thống xã hội.

historical oppressions/oppressivenesses left deep scars on communities.

Các hình thức áp bức lịch sử đã để lại những vết thương sâu sắc trên các cộng đồng.

the oppressions/oppressivenesses built up over decades of inequality.

Các hình thức áp bức tích tụ trong nhiều thập kỷ bất bình đẳng.

different oppressions/oppressivenesses compound in modern society.

Các hình thức áp bức khác nhau chồng chéo trong xã hội hiện đại.

systemic oppressions/oppressivenesses remain deeply rooted.

Các hình thức áp bức hệ thống vẫn còn sâu nặng.

the research examined oppressions/oppressivenesses within institutions.

Nghiên cứu đã xem xét các hình thức áp bức trong các tổ chức.

activists fight against multiple oppressions/oppressivenesses.

Các nhà hoạt động đấu tranh chống lại nhiều hình thức áp bức.

the oppressions/oppressivenesses revealed in the report shocked everyone.

Các hình thức áp bức được tiết lộ trong báo cáo đã làm cho tất cả mọi người sốc.

sociologists studied how oppressions/oppressivenesses develop.

Các nhà xã hội học đã nghiên cứu cách các hình thức áp bức phát triển.

enduring such oppressions/oppressivenesses shaped their resilience.

Vượt qua các hình thức áp bức như vậy đã hình thành sự kiên cường của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay