opts

[Mỹ]/ɒpts/
[Anh]/ɑːpts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chọn hoặc lựa chọn

Cụm từ & Cách kết hợp

opts for

chọn

opts out

từ chối

opts in

tham gia

opts against

phản đối

opts to

để

opts otherwise

về mặt khác

opts for free

miễn phí

opts with

với

opts without

không

opts freely

tự do

Câu ví dụ

she opts for a healthier lifestyle.

Cô ấy chọn lối sống lành mạnh hơn.

he usually opts to work from home.

Anh ấy thường chọn làm việc tại nhà.

the company opts to invest in new technology.

Công ty chọn đầu tư vào công nghệ mới.

they often opt for public transportation.

Họ thường chọn phương tiện giao thông công cộng.

she opts to study abroad for a year.

Cô ấy chọn đi học nước ngoài trong một năm.

he opts for the vegetarian menu at the restaurant.

Anh ấy chọn thực đơn chay tại nhà hàng.

many students opt to take online courses.

Nhiều sinh viên chọn tham gia các khóa học trực tuyến.

she opts to travel during the off-season.

Cô ấy chọn đi du lịch vào mùa thấp điểm.

they often opt for a more sustainable option.

Họ thường chọn một lựa chọn bền vững hơn.

he prefers to opt out of the group project.

Anh ấy thích chọn không tham gia vào dự án nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay