picks up
nhặt lên
picks at
chải vuốt
picks out
chọn ra
picked it
anh/chị/em/bạn ấy đã nhặt
picks and chooses
cân nhắc và chọn lựa
picks up on
nhận ra
picks apart
mổ xé
picking order
thứ tự chọn
picks me up
anh/chị/em/bạn ấy đón tôi
picks them up
anh/chị/em/bạn ấy đón họ
she picks apples from the tree in the orchard.
Cô ấy hái táo từ cây trong vườn.
he picks up the phone to answer the call.
Anh ấy nhấc điện thoại lên để trả lời cuộc gọi.
the lottery winner picks their lucky numbers.
Người trúng số chọn những con số may mắn của họ.
do you have a favorite song to pick for the playlist?
Bạn có bài hát yêu thích nào để chọn cho danh sách phát không?
the coach picks the starting lineup for the game.
Huấn luyện viên chọn đội hình xuất phát cho trận đấu.
he picks out a new suit for the interview.
Anh ấy chọn một bộ suit mới cho buổi phỏng vấn.
she picks at the food on her plate, not hungry.
Cô ấy nhìn vào món ăn trên đĩa, không thấy đói.
the musician picks a guitar and starts to play.
Người nhạc sĩ chọn một cây đàn guitar và bắt đầu chơi.
he picks through the rubble, searching for survivors.
Anh ấy tìm kiếm đống đổ nát, tìm kiếm những người sống sót.
the algorithm picks the best candidate for the job.
Thuật toán chọn ứng viên tốt nhất cho công việc.
she picks a fight with her brother over a toy.
Cô ấy gây gổ với anh trai về một món đồ chơi.
picks up
nhặt lên
picks at
chải vuốt
picks out
chọn ra
picked it
anh/chị/em/bạn ấy đã nhặt
picks and chooses
cân nhắc và chọn lựa
picks up on
nhận ra
picks apart
mổ xé
picking order
thứ tự chọn
picks me up
anh/chị/em/bạn ấy đón tôi
picks them up
anh/chị/em/bạn ấy đón họ
she picks apples from the tree in the orchard.
Cô ấy hái táo từ cây trong vườn.
he picks up the phone to answer the call.
Anh ấy nhấc điện thoại lên để trả lời cuộc gọi.
the lottery winner picks their lucky numbers.
Người trúng số chọn những con số may mắn của họ.
do you have a favorite song to pick for the playlist?
Bạn có bài hát yêu thích nào để chọn cho danh sách phát không?
the coach picks the starting lineup for the game.
Huấn luyện viên chọn đội hình xuất phát cho trận đấu.
he picks out a new suit for the interview.
Anh ấy chọn một bộ suit mới cho buổi phỏng vấn.
she picks at the food on her plate, not hungry.
Cô ấy nhìn vào món ăn trên đĩa, không thấy đói.
the musician picks a guitar and starts to play.
Người nhạc sĩ chọn một cây đàn guitar và bắt đầu chơi.
he picks through the rubble, searching for survivors.
Anh ấy tìm kiếm đống đổ nát, tìm kiếm những người sống sót.
the algorithm picks the best candidate for the job.
Thuật toán chọn ứng viên tốt nhất cho công việc.
she picks a fight with her brother over a toy.
Cô ấy gây gổ với anh trai về một món đồ chơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay