oral

[Mỹ]/ˈɔːrəl/
[Anh]/ˈɔːrəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nói, bằng lời

n. kỳ thi miệng
Word Forms
số nhiềuorals

Cụm từ & Cách kết hợp

oral examination

khám miệng

oral hygiene

vệ sinh răng miệng

oral communication

giao tiếp bằng lời nói

oral presentation

thuyết trình bằng lời nói

oral tradition

truyền khẩu

oral english

tiếng Anh giao tiếp

oral cavity

lỗ miệng

oral administration

uống thuốc

oral health

sức khỏe răng miệng

oral sex

oral sex

oral test

kiểm tra bằng lời nói

oral language

ngôn ngữ nói

oral mucosa

niêm mạc miệng

oral history

lịch sử truyền khẩu

oral interpretation

dịch bằng lời

oral medicine

thuốc uống

oral ulcer

lở miệng

oral practice

luyện tập nói

oral contraceptive

thuốc tránh thai uống

oral exam

kiểm tra bằng hình thức nói

Câu ví dụ

It is oral medicine.

Đó là thuốc uống.

an oral thermometer; an oral vaccine.

nhiệt kế miệng; vắc xin uống.

the oral administration of the antibiotic.

sử dụng kháng sinh bằng đường uống.

an oral ostensive method

phương pháp minh họa bằng lời.

the oral surface of a starfish

bề mặt miệng của một sao biển.

traditions of oral narrative.

truyền thống kể chuyện bằng lời.

the renascence of poetry as an oral art.

sự phục hưng của thơ ca như một loại hình nghệ thuật bằng lời.

they had reached an oral agreement.

họ đã đạt được một thỏa thuận bằng lời.

the riches of the Serbian oral tradition.

sức mạnh của truyền thống văn học dân gian Serbia.

Prolixity is a method to practice oral English,too.

Nói quá cũng là một phương pháp để luyện tập tiếng Anh nói, quá.

It is important in treatment of oral candidosis to treat general disease and oral mucosal disease and to remove predisposing factors.

Việc điều trị bệnh candidosis ở miệng rất quan trọng, cần điều trị cả bệnh toàn thân và bệnh niêm mạc miệng, đồng thời loại bỏ các yếu tố gây thuận lợi.

fixation at the oral phase might result in dependence on others.

Cố chấp ở giai đoạn miệng có thể dẫn đến sự phụ thuộc vào người khác.

a film biography of Adlai Stevenson; an oral biography.

phim tiểu sử của Adlai Stevenson; một tiểu sử bằng lời.

We're having an oral test in class this week.

Chúng ta sẽ có một bài kiểm tra bằng lời ở lớp trong tuần này.

Ví dụ thực tế

In oral and genital herpes, the primary infection is most often asymptomatic.

Trong trường hợp herpes sinh dục và ở miệng, nhiễm trùng nguyên phát thường không có triệu chứng.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

Having said that, most people initially present with recurrent oral ulcers.

Tuy nhiên, hầu hết mọi người ban đầu có các loét miệng tái phát.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

What we're talking about here is really bad oral hygiene.

Chúng ta đang nói về việc vệ sinh răng miệng thực sự rất kém.

Nguồn: Jurassic Fight Club

Transmission of V. cholerae typically occurs through a fecal to oral route.

Vi khuẩn tả lỵ (V. cholerae) thường lây lan qua đường phân - miệng.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

He passed his German oral exam.

Anh ấy đã vượt qua kỳ thi viết luận bằng miệng tiếng Đức của mình.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

However, if oral antidiabetic medications fail, type II diabetes can also be treated with insulin.

Tuy nhiên, nếu các thuốc điều trị tiểu đường type II bằng đường uống không hiệu quả, bệnh tiểu đường type II cũng có thể được điều trị bằng insulin.

Nguồn: Osmosis - Endocrine

Occasionally oral argument reveals a new dimension.

Đôi khi, tranh luận bằng miệng cho thấy một khía cạnh mới.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2022 Collection

Eventually, oral reports evolved into written ones.

Cuối cùng, các báo cáo bằng miệng đã phát triển thành các báo cáo bằng văn bản.

Nguồn: The story of origin

Can be controlled with an oral medication.

Có thể kiểm soát bằng thuốc uống.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

Oral communication is fast-moving and impermanent.

Giao tiếp bằng miệng diễn ra nhanh chóng và không bền vững.

Nguồn: CET-4 Listening Comprehension - Short Passage Understanding

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay