orchestrating success
điều phối thành công
orchestrating change
điều phối sự thay đổi
orchestrating events
điều phối các sự kiện
orchestrating teams
điều phối các nhóm
orchestrating efforts
điều phối nỗ lực
orchestrating projects
điều phối các dự án
orchestrating resources
điều phối nguồn lực
orchestrating collaboration
điều phối sự hợp tác
orchestrating strategies
điều phối các chiến lược
orchestrating operations
điều phối hoạt động
the conductor is orchestrating a beautiful symphony.
người điều khiển đang dàn dựng một bản giao hưởng tuyệt đẹp.
she is orchestrating the entire event from start to finish.
cô ấy đang điều phối toàn bộ sự kiện từ đầu đến cuối.
orchestrating the project required careful planning and coordination.
Việc điều phối dự án đòi hỏi sự lập kế hoạch và điều phối cẩn thận.
the team is orchestrating a marketing campaign to boost sales.
đội ngũ đang điều phối một chiến dịch marketing để tăng doanh số.
he is orchestrating the merger between the two companies.
anh ấy đang điều phối việc sáp nhập giữa hai công ty.
orchestrating the logistics for the conference was a challenge.
Việc điều phối hậu cần cho hội nghị là một thử thách.
the director is orchestrating the film's complex narrative.
đạo diễn đang điều phối mạch truyện phức tạp của bộ phim.
orchestrating community events brings people together.
Việc điều phối các sự kiện cộng đồng mang mọi người lại gần nhau hơn.
she enjoys orchestrating her children's birthday parties.
cô ấy thích điều phối các bữa tiệc sinh nhật của con cái mình.
the manager is orchestrating a series of training sessions.
người quản lý đang điều phối một loạt các buổi đào tạo.
orchestrating success
điều phối thành công
orchestrating change
điều phối sự thay đổi
orchestrating events
điều phối các sự kiện
orchestrating teams
điều phối các nhóm
orchestrating efforts
điều phối nỗ lực
orchestrating projects
điều phối các dự án
orchestrating resources
điều phối nguồn lực
orchestrating collaboration
điều phối sự hợp tác
orchestrating strategies
điều phối các chiến lược
orchestrating operations
điều phối hoạt động
the conductor is orchestrating a beautiful symphony.
người điều khiển đang dàn dựng một bản giao hưởng tuyệt đẹp.
she is orchestrating the entire event from start to finish.
cô ấy đang điều phối toàn bộ sự kiện từ đầu đến cuối.
orchestrating the project required careful planning and coordination.
Việc điều phối dự án đòi hỏi sự lập kế hoạch và điều phối cẩn thận.
the team is orchestrating a marketing campaign to boost sales.
đội ngũ đang điều phối một chiến dịch marketing để tăng doanh số.
he is orchestrating the merger between the two companies.
anh ấy đang điều phối việc sáp nhập giữa hai công ty.
orchestrating the logistics for the conference was a challenge.
Việc điều phối hậu cần cho hội nghị là một thử thách.
the director is orchestrating the film's complex narrative.
đạo diễn đang điều phối mạch truyện phức tạp của bộ phim.
orchestrating community events brings people together.
Việc điều phối các sự kiện cộng đồng mang mọi người lại gần nhau hơn.
she enjoys orchestrating her children's birthday parties.
cô ấy thích điều phối các bữa tiệc sinh nhật của con cái mình.
the manager is orchestrating a series of training sessions.
người quản lý đang điều phối một loạt các buổi đào tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay