organotrophic action
hành động hỗ trợ cơ quan
organotrophic stimulation
kích thích hỗ trợ cơ quan
organotrophic effect
hiệu quả hỗ trợ cơ quan
organotrophic support
hỗ trợ cơ quan
organotrophic properties
tính chất hỗ trợ cơ quan
organotrophic activity
hoạt động hỗ trợ cơ quan
organotrophic enhancement
cải thiện hỗ trợ cơ quan
organotrophic factors
yếu tố hỗ trợ cơ quan
organotrophic mechanism
cơ chế hỗ trợ cơ quan
organotrophic response
phản ứng hỗ trợ cơ quan
the organotrophic bacteria thrived in the nutrient-rich sediment.
Vi khuẩn organotrophic phát triển mạnh trong trầm tích giàu dinh dưỡng.
understanding organotrophic metabolism is crucial for bioremediation efforts.
Hiểu về quá trình chuyển hóa organotrophic là rất quan trọng cho các nỗ lực phục hồi môi trường.
some soil microbes exhibit a predominantly organotrophic lifestyle.
Một số vi sinh vật trong đất có lối sống chủ yếu là organotrophic.
the study investigated the organotrophic pathways of the newly discovered species.
Nghiên cứu đã điều tra các con đường organotrophic của loài mới được phát hiện.
organotrophic organisms are vital components of many ecosystems.
Loài organotrophic là thành phần quan trọng trong nhiều hệ sinh thái.
the researchers focused on the organotrophic capabilities of the archaea.
Các nhà nghiên cứu tập trung vào khả năng organotrophic của vi khuẩn cổ.
organotrophic processes contribute significantly to carbon cycling in wetlands.
Các quá trình organotrophic đóng góp đáng kể vào chu trình carbon trong vùng đất ngập nước.
the enzyme catalyzed the breakdown of organic compounds via an organotrophic route.
Enzyme xúc tác quá trình phân hủy các hợp chất hữu cơ thông qua con đường organotrophic.
the experiment examined the impact of substrate availability on organotrophic activity.
Thí nghiệm đã kiểm tra ảnh hưởng của sự sẵn có của chất nền đến hoạt động organotrophic.
many anaerobic bacteria are exclusively organotrophic, relying on organic matter.
Rất nhiều vi khuẩn kỵ khí chỉ có thể là organotrophic, phụ thuộc vào chất hữu cơ.
the soil sample contained a diverse community of organotrophic microorganisms.
Mẫu đất chứa một cộng đồng đa dạng các vi sinh vật organotrophic.
organotrophic action
hành động hỗ trợ cơ quan
organotrophic stimulation
kích thích hỗ trợ cơ quan
organotrophic effect
hiệu quả hỗ trợ cơ quan
organotrophic support
hỗ trợ cơ quan
organotrophic properties
tính chất hỗ trợ cơ quan
organotrophic activity
hoạt động hỗ trợ cơ quan
organotrophic enhancement
cải thiện hỗ trợ cơ quan
organotrophic factors
yếu tố hỗ trợ cơ quan
organotrophic mechanism
cơ chế hỗ trợ cơ quan
organotrophic response
phản ứng hỗ trợ cơ quan
the organotrophic bacteria thrived in the nutrient-rich sediment.
Vi khuẩn organotrophic phát triển mạnh trong trầm tích giàu dinh dưỡng.
understanding organotrophic metabolism is crucial for bioremediation efforts.
Hiểu về quá trình chuyển hóa organotrophic là rất quan trọng cho các nỗ lực phục hồi môi trường.
some soil microbes exhibit a predominantly organotrophic lifestyle.
Một số vi sinh vật trong đất có lối sống chủ yếu là organotrophic.
the study investigated the organotrophic pathways of the newly discovered species.
Nghiên cứu đã điều tra các con đường organotrophic của loài mới được phát hiện.
organotrophic organisms are vital components of many ecosystems.
Loài organotrophic là thành phần quan trọng trong nhiều hệ sinh thái.
the researchers focused on the organotrophic capabilities of the archaea.
Các nhà nghiên cứu tập trung vào khả năng organotrophic của vi khuẩn cổ.
organotrophic processes contribute significantly to carbon cycling in wetlands.
Các quá trình organotrophic đóng góp đáng kể vào chu trình carbon trong vùng đất ngập nước.
the enzyme catalyzed the breakdown of organic compounds via an organotrophic route.
Enzyme xúc tác quá trình phân hủy các hợp chất hữu cơ thông qua con đường organotrophic.
the experiment examined the impact of substrate availability on organotrophic activity.
Thí nghiệm đã kiểm tra ảnh hưởng của sự sẵn có của chất nền đến hoạt động organotrophic.
many anaerobic bacteria are exclusively organotrophic, relying on organic matter.
Rất nhiều vi khuẩn kỵ khí chỉ có thể là organotrophic, phụ thuộc vào chất hữu cơ.
the soil sample contained a diverse community of organotrophic microorganisms.
Mẫu đất chứa một cộng đồng đa dạng các vi sinh vật organotrophic.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay