organotrophic

[Mỹ]/[ˈɔːɡənəˈtrɒfɪk]/
[Anh]/[ɔːrˈɡænəˈtrɒfɪk]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến các cơ quan của một sinh vật sống; Liên quan đến hoặc hỗ trợ sự phát triển của các cơ quan.
n. Một tác nhân hữu cơ.

Cụm từ & Cách kết hợp

organotrophic action

hành động hỗ trợ cơ quan

organotrophic stimulation

kích thích hỗ trợ cơ quan

organotrophic effect

hiệu quả hỗ trợ cơ quan

organotrophic support

hỗ trợ cơ quan

organotrophic properties

tính chất hỗ trợ cơ quan

organotrophic activity

hoạt động hỗ trợ cơ quan

organotrophic enhancement

cải thiện hỗ trợ cơ quan

organotrophic factors

yếu tố hỗ trợ cơ quan

organotrophic mechanism

cơ chế hỗ trợ cơ quan

organotrophic response

phản ứng hỗ trợ cơ quan

Câu ví dụ

the organotrophic bacteria thrived in the nutrient-rich sediment.

Vi khuẩn organotrophic phát triển mạnh trong trầm tích giàu dinh dưỡng.

understanding organotrophic metabolism is crucial for bioremediation efforts.

Hiểu về quá trình chuyển hóa organotrophic là rất quan trọng cho các nỗ lực phục hồi môi trường.

some soil microbes exhibit a predominantly organotrophic lifestyle.

Một số vi sinh vật trong đất có lối sống chủ yếu là organotrophic.

the study investigated the organotrophic pathways of the newly discovered species.

Nghiên cứu đã điều tra các con đường organotrophic của loài mới được phát hiện.

organotrophic organisms are vital components of many ecosystems.

Loài organotrophic là thành phần quan trọng trong nhiều hệ sinh thái.

the researchers focused on the organotrophic capabilities of the archaea.

Các nhà nghiên cứu tập trung vào khả năng organotrophic của vi khuẩn cổ.

organotrophic processes contribute significantly to carbon cycling in wetlands.

Các quá trình organotrophic đóng góp đáng kể vào chu trình carbon trong vùng đất ngập nước.

the enzyme catalyzed the breakdown of organic compounds via an organotrophic route.

Enzyme xúc tác quá trình phân hủy các hợp chất hữu cơ thông qua con đường organotrophic.

the experiment examined the impact of substrate availability on organotrophic activity.

Thí nghiệm đã kiểm tra ảnh hưởng của sự sẵn có của chất nền đến hoạt động organotrophic.

many anaerobic bacteria are exclusively organotrophic, relying on organic matter.

Rất nhiều vi khuẩn kỵ khí chỉ có thể là organotrophic, phụ thuộc vào chất hữu cơ.

the soil sample contained a diverse community of organotrophic microorganisms.

Mẫu đất chứa một cộng đồng đa dạng các vi sinh vật organotrophic.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay